D
Dicread
HomeDictionaryUuncouth

uncouth

thô lỗ / xù xì
Tính từ
So sánh hơn: more uncouthSo sánh nhất: most uncouth

uncouth mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tmt người hoc hành vi thiếu stinh tế, không biết cách cư xsao cho lch shoc nhã nhn trong các tình hung xã hi. Tnày không chỉ đơn thun là "không lch sự" mà còn gi lên hìnhnh vmt sthô kch, thiếu giáo dc hoc không quen vi các chun mc văn hóa tinh tế.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vhành vi, uncouth nhn mnh vào sthô lỗ, thiếu phép tc. Ví dụ, vic phát ra tiếng động ln khi ăn hoc nói năng thiếu suy nghĩ trong mt ba tic trang trng sbcoi là uncouth. Trong trường hp này, nó tương đồng vi rude nhưng mang cm giác vsthiếu ht knăng xã hi hơn là cố ý gây hn.

Khi nói vdin mo hoc phong cách, uncouth mô tsxù xì, đơn sơ, không được trau chut. Nó gi lên vngoài thô ráp, thiếu stinh xo hoc không theo quy chun thm mhin đại. Ví dụ, mt món đồ ni tht làm tgthô chưa qua gt giũa klưỡng có thể được mô tlà uncouth.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit uncouth vi mt stdgây nhm ln:

rude: Tp trung vào vic thiếu tôn trng người khác hoc cố ý gây khó chu. Trong khi đó, uncouth thiên vsthiếu hiu biết vphép tc xã hi hoc sthô kch tnhiên.
clumsy: Chsvng vvmt vt lý (như làm rơi đồ vt), còn uncouth là svng vtrong giao tiếp và ứng xxã hi.
coarse: Cũng có nghĩa là thô ráp, nhưng coarse thường dùng cho cht liu vt lý hoc ngôn ngtc tĩu, trong khi uncouth bao hàm cphong thái và cách hành xtng thể.

Lưu ý vcách dùng

Không nên dùng uncouth để mô tmt người chỉ đơn gin là đang tc gin và nói li khó nghe; thay vào đó hãy dùng rude.
Hãy dùng uncouth khi mun nhn mnh rng mt người dường như chưa bao giờ được dy vcách cư xlch shoc có phong cách sng quá thô sơ.

Ví dụ:
Mt người ăn ung nhm nhoàm và nói to trong nhà hát là mt ví dụ đin hình ca hành vi uncouth (thô lỗ).
Mt căn nhà gvi nhng đường nét thô mc, không gt giũa có thể được gi là có vngoài uncouth (xù xì).

Ý nghĩa

Tính từthô lỗ

Thiếu phép tắc, sự tinh tế hoặc sự nhã nhặn trong hành vi xã hội

His uncouth behavior at the dinner table embarrassed his parents.

Hành vi thô lỗ của anh ấy tại bàn ăn đã khiến cha mẹ anh ấy xấu hổ.

Tính từxù xì

Thô ráp, đơn sơ hoặc không được trau chuốt về diện mạo hoặc phong cách

The cabin was furnished with uncouth wooden benches and a heavy stone hearth.

Căn cabin được trang bị những chiếc ghế băng gỗ xù xì và một lò sưởi bằng đá nặng nề.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error