D
Dicread
HomeDictionaryFfrumpy

frumpy

lôi thôi
Tính từ
So sánh hơn: frumpierSo sánh nhất: frumpiest

frumpy được dùng để mô tphong cách ăn mc thiếu schăm chút, li thi hoc không tôn dáng, thường to cm giác người mc trông già hơn tui hoc thiếu sc sng. Tnày mang sc thái phê bình nhnhàng nhưng rõ rt vmt thm mỹ, nhn mnh vào sthiếu tinh tế trong vic la chn trang phc, khiến din mo trnên lôi thôi và kém thu hút.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit frumpy vi mt stkhác để tránh dùng sai ngcnh:

sloppy: Trong khi frumpy thiên vsli thi, quê mùa hoc không hp mt, thì sloppy nhn mnh vào scu thả, lum thum (ví dụ: qun áo nhăn nhúm, vy bn hoc mc không ngay ngn). Mt người có thmc đồ rt hin đại nhưng vn bcoi là sloppy nếu hkhông biết cách sp xếp trang phc gn gàng.
shabby: Tnày tp trung vào tình trng vt lý ca qun áo (cũ nát, sn rách, bc màu) do đã sdng quá lâu, trong khi frumpy tp trung vào kiu dáng và phong cách không phù hp.

Lưu ý về đối tượng và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, frumpy thường được dùng nhiu hơn khi nói vphnữ, đặc bit là khi mt người chn nhng bộ đồ quá rng, không định hình cơ thhoc nhng màu sc u ám, khiến htrông thiếu snăng động.

Ví dụ đúng: She looked frumpy in that oversized beige cardigan (Cô ấy trông tht lôi thôi trong chiếc áo khoác len màu be quá khổ đó).
Ví dsai: Không nên dùng frumpy để mô tmt căn phòng hay mt đồ vt, vì tnày chdành cho din mo con người thông qua trang phc.

Vmt ngpháp, frumpy là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng sau động tni như look hoc feel, hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từlôi thôi

Ăn mặc theo cách lỗi thời, quê mùa, hoặc thiếu phong cách và sự thu hút

She felt frumpy in the oversized beige cardigan and pleated skirt.

Cô ấy cảm thấy mình thật lôi thôi trong chiếc áo khoác len màu be quá khổ và chiếc váy xếp ly.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error