D
Dicread
HomeDictionaryHhandbag

handbag

túi xách
Danh từ
Số nhiều: handbags

handbag thường được dùng để chnhng chiếc túi xách cnhhoc trung bình, chyếu dành cho phnữ để đựng các vt dng cá nhân thiết yếu. Trong tiếng Vit, tnày có sgiao thoa vi khái nim "túi xách" nói chung, nhưng trong tiếng Anh, nó nhn mnh vào tính thi trang và kích thước nhgn hơn so vi bag (túi nói chung) hoc suitcase (vali). Phân bit vi các loi túi khác Người hc cn lưu ý skhác bit gia handbag và các thut ngtương tự để tránh dùng sai ngcnh: purse: Trong tiếng Anh-Anh, purse thường chmt chiếc ví nhỏ đựng tin xu. Tuy nhiên, trong tiếng Anh-Mỹ, purse thường được dùng thay thế cho handbag để chtúi xách phnữ. Đây là mt đim dgây nhm ln cho người Vit khi tiếp cn hai biến thngôn ngnày. clutch: Đây là mt loi handbag đặc bit, không có dây đeo hoc quai xách, được cm trc tiếp trong lòng bàn tay, thường dùng cho các skin trang trng. tote bag: Loi túi ln, hming và có hai quai xách dài, dùng để đựng nhiu đồ đạc hơn và mang tínhng dng cao hơn là thi trang thun túy. Cách sdng thc tế Khi mun mô tmt chiếc túi xách sang trng, bn có thdùng cm tdesigner handbag. Ngược li, nếu là túi xách đi làm hàng ngày, có thdùng everyday handbag. Đúng: She carried a small leather handbag. (Cô ấy mang mt chiếc túi xách da nhỏ.) Sai: Sdng handbag để chnhng chiếc túi du lch cln hoc túi đựng dng ckthut. Trong trường hp đó, hãy dùng bag hoc duffel bag.

Ý nghĩa

Danh từtúi xách

Một chiếc túi nhỏ chủ yếu được phụ nữ sử dụng để đựng các vật dụng cá nhân như ví, chìa khóa và mỹ phẩm

"She placed her handbag on the table."

Cô ấy đặt chiếc túi xách của mình lên bàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error