D
Dicread
HomeDictionaryTtooth

tooth

răng / răng

/tuːθ/

[C] Đếm được
Số nhiều: teeth

tooth chyếu được dùng để chbphn cơ thngười hoc động vt dùng để nhai. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày còn được mrng để mô tcác vt thcó hình dáng hoc chc năng tương tnhư nhng chiếc răng, chng hn như các răng ca bánh răng máy móc hoc răng lược. Skhác bit vsố ít và snhiu Mt đim cc kquan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là dng snhiu bt quy tc ca tooth. Thay vì thêm đuôi -s như thông thường, tooth chuyn thành teeth khi nói vnhiu chiếc răng. two tooths two teeth Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Khi sdng tooth để chcác bphn kthut, nó mang nghĩa là nhng phn nhô ra đều đặn trên mt bmt. Ví dụ, trong cm tthe teeth of a saw (răng cưa), tnày mô tcác cnh sc nhn dùng để ct. Ngoài ra, cn phân bit gia tooth (danh từ) và toothy (tính từ). toothy thường được dùng để mô tmt ncười hnhiu răng, đôi khi mang hàm ý ncười quá rng hoc gây chú ý. Lưu ý vcm tcố định Trong tiếng Anh có thành ngfight tooth and nail, tương đương vi thành ngữ "chiến đấu quyết lit" hoc "dc hết sc lc" trong tiếng Vit, thhin snlc ti đa để đạt được điu gì đó.

Ý nghĩa

Danh từrăng

Một cấu trúc cứng, giống xương hoặc ngà, nằm trong hàm, dùng để cắn và nhai thức ăn

"The child lost her first baby tooth yesterday."

Đứa trẻ đã rụng chiếc răng sữa đầu tiên vào ngày hôm qua.

Danh từrăng

Bất kỳ phần nhô ra nào của một bánh răng, lưỡi cưa hoặc chiếc lược

"One of the teeth on the gear was chipped, causing the machine to jam."

Một trong những chiếc răng của bánh răng bị mẻ, khiến máy bị kẹt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error