D
Dicread
HomeDictionaryLleopard

leopard

báo hoa mai
Danh từ
Số nhiều: leopards

leopard dùng để chloài báo hoa mai, mt loài mèo ln đặc trưng vi các đốm hình hoa hng (rosettes) trên blông. Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ leopard vi các loài mèo ln khác để tránh nhm ln khi dch thut, vì nhiu loài đều có thể được gi chung là "báo".

Phân bit vi các loài tương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia leopard và jaguar. Mc dù chai đều có đốm và trông rt ging nhau, nhưng leopard (báo hoa mai) chyếu sngchâu Phi và châu Á, có thân hình mnh mai hơn và khnăng leo trèo gii. Trong khi đó, jaguar (báo đốm Mỹ) sngchâu Mỹ, có cơ bp vm vhơn và hàm răng khe hơn.

Ngoài ra, cn phân bit leopard vi cheetah (báo săn). cheetah có nhng đốm tròn đặc và đơn gin, khuôn mt có hai đường sc đen chy tmt xung ming (vt nước mt), và quan trng nht là cu to cơ thti ưu cho tc độ chy nước rút, khác vi slinh hot và sc mnh săn mi đa năng ca leopard.

Sc thái biu đạt và thành ng

Trong tiếng Anh, leopard thường gn lin vi hìnhnh vsbí ẩn, sc mnh tim tàng và khnăng ngy trang tuyt vi. Mt thành ngrt phbiến là a leopard cannot change its spots, tương đương vi thành ngữ "giang sơn dễ đổi, bn tính khó di" trong tiếng Vit, ám chrng mt người không ththay đổi bn cht ct lõi hoc nhng thói quen xu ca mình.

Ví dụ: He promised to be honest, but a leopard cannot change its spots (Anh ta ha sthành tht, nhưng bn tính khó di).

Đặc đim ngpháp

leopard là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài báo hoa mai nói chung, bn có thdùng snhiu leopards hoc mo tbt định a leopard.

Ý nghĩa

Danh từbáo hoa mai

Một loài mèo hoang lớn có đốm thuộc chi `Panthera`, có nguồn gốc từ châu Phi và một số vùng ở châu Á, nổi tiếng với sức mạnh và sự nhanh nhẹn

The leopard blended perfectly into the foliage of the acacia tree.

Con báo hoa mai hòa mình hoàn hảo vào tán lá của cây keo.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error