D
Dicread
HomeDictionarySscavenger

scavenger

động vật ăn xác thối / người nhặt rác
Danh từ
Số nhiều: scavengers

scavenger mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là sinh hc hoc xã hi. Trong sinh hc, tnày mô tnhng loài động vt đóng vai trò quan trng trong hsinh thái bng cách dn dp xác hu cơ, giúp ngăn chn slây lan ca bnh tt. Trong khi đó, ở ngcnh đời sng, nó mô tnhng người tìm kiếm giá trtnhng thbbỏ đi. Người hc cn lưu ý rng dù chai nghĩa đều liên quan đến vic "thu nht", nhưng sc thái cm xúc là hoàn toàn khác nhau: mt bên là chc năng tnhiên, mt bên là hot động sinh kế hoc sthích.

Ý nghĩa

Danh từđộng vật ăn xác thối

Một loài động vật ăn xác của những con vật đã chết hoặc các chất hữu cơ đang phân hủy

The vulture is a well-known scavenger that helps clean the environment.

Kền kền là một loài động vật ăn xác thối nổi tiếng giúp làm sạch môi trường.

Danh từngười nhặt rác

Một người tìm kiếm trong rác thải hoặc đồ bỏ đi để tìm những món đồ có thể tái sử dụng, tái chế hoặc bán

The urban scavenger spent his afternoon hunting for scrap metal in the alleyway.

Người nhặt rác ở đô thị đã dành cả buổi chiều để săn tìm kim loại phế liệu trong ngõ nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error