D
Dicread
HomeDictionaryPpursuit

pursuit

sự truy đuổi / hoạt động
[C/U] Cả hai
Số nhiều: pursuits

Tpursuit mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng. Đầu tiên là nghĩa vt lý, chhành động đui theo mt đối tượng cthvi mc đích bt gihoc tóm gn. Thhai là nghĩa tru tượng, chvic theo đui mt mc tiêu, lý tưởng hoc mt sthích lâu dài trong cuc sng.

Countable when referring to a specific hobby or a single chase event. Uncountable when referring to the general act of striving for a goal.

Ý nghĩa

Danh từsự truy đuổi

Hành động theo dõi hoặc đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó để bắt được họ

the police were in pursuit of the suspect

Cảnh sát đang truy đuổi nghi phạm

Danh từhoạt động

Một hoạt động mà một người dành nhiều thời gian để thực hiện nhằm tìm kiếm niềm vui hoặc đạt được một mục tiêu

photography is an expensive pursuit

Nhiếp ảnh là một thú vui tốn kém

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error