D
Dicread
HomeDictionaryNnationalization

nationalization

quốc hữu hóa / quốc gia hóa
Danh từ
Số nhiều: nationalizations

nationalization là mt thut ngữ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì chai nghĩa chính đều có thdch sang tiếng Vit là "quc gia hóa" hoc "quc hu hóa", nhưng bn cht vn hành hoàn toàn khác nhau.

Skhác bit vngnghĩa

Trong bi cnh kinh tế và chính trị, nationalization (quc hu hóa) đề cp đến vic chính phtiếp qun quyn shu các tài sn hoc doanh nghip tư nhân. Đây là mt hành động pháp lý và hành chính mang tính cưỡng chế hoc tha thun để chuyn quyn kim soát ttư nhân sang nhà nước. Ví dụ: The nationalization of the railways (Vic quc hu hóa ngành đường st).

Ngược li, trong bi cnh văn hóa hoc xã hi, nationalization (quc gia hóa) li mang nghĩa là điu chnh mt sn phm, dch vhoc chương trình sao cho phù hp vi đặc đim, ngôn ngvà phong tc ca mt quc gia cthể. Đây là quá trình bn địa hóa để to sgn gũi và tương thích vi môi trường địa phương. Ví dụ: The nationalization of the educational curriculum (Vic quc gia hóa chương trình ging dy).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn đặc bit cn trng để không đánh đồng hai khái nim này. Mt sai lm phbiến là sdng nationalization khi mun nói vvic "tăng cường lòng yêu nước" (patriotism) hoc "to ra bn sc dân tc" (national identity). nationalization không dùng để mô tcm xúc hay tinh thn dân tc, mà mô tmt quá trình chuyn đổi vquyn shu hoc sthích nghi vni dung.

Sai: The nationalization of the people increased after the war. (Sai vì không thể "quc gia hóa" con người để tăng lòng yêu nước).
✅ Đúng: The government announced the nationalization of the energy sector. (Đúng khi nói vvic chính phtiếp qun ngành năng lượng).

Đặc đim ngpháp

nationalization là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung hoc quá trình. Tuy nhiên, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp quc hu hóa cthtrong các văn bn pháp lý hoc lch sử.

Ý nghĩa

Danh từquốc hữu hóa

Quá trình chính phủ tiếp quản quyền kiểm soát và quyền sở hữu các tài sản, ngành công nghiệp hoặc công ty tư nhân

The nationalization of the oil industry led to a significant shift in the country's economic policy.

Việc quốc hữu hóa ngành công nghiệp dầu mỏ đã dẫn đến một sự thay đổi đáng kể trong chính sách kinh tế của quốc gia.

Danh từquốc gia hóa

Hành động làm cho một thứ gì đó mang đặc điểm quốc gia hoặc điều chỉnh nó theo phong tục và ngôn ngữ của một quốc gia cụ thể

The nationalization of the curriculum ensured that students learned history from a local perspective.

Việc quốc gia hóa chương trình giảng dạy đảm bảo rằng học sinh được học lịch sử từ góc nhìn địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error