D
Dicread
HomeDictionaryCcitrus

citrus

quả có múi / thuộc chi cam chanh
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: citruses

citrus là mt thut ngdùng để chmt nhóm các loi qucó múi đặc trưng bi vchua và mùi thơm nng, bao gm cam, chanh, bưởi và quýt. Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "hcam chanh" hoc "qucó múi". Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh đến đặc tính chung ca nhóm qunày (như hàm lượng axit cao hoc mùi hương tươi mát) thay vì chỉ đích danh mt loi qucthể.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Anh, citrus có thể đóng vai trò là danh từ để chchính loi quả đó hoc là tính từ để mô tả đặc đim liên quan đến nhóm qunày. Ví dụ, khi nói vmt loi hương liu hoc mùi hương, citrus scent sẽ được dch là "mùi hương cam chanh", gi lên cm giác sch sẽ, sng khoái và tràn đầy năng lượng.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia vic gi tên cthtng loi quvi vic dùng thut ngchung. Trong khi tiếng Vit thường lit kê "cam, chanh, bưởi", thì tiếng Anh sdng citrus như mt danh tbao quát để đơn gin hóa cách din đạt trong các văn bn khoa hc, ẩm thc hoc mphm.

Đúng: citrus fruits (các loi qucó múi)
Đúng: citrus oils (tinh du cam chanh)

Lưu ý vcách dùng trong thc tế

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "qucó múi" (khi nói vthc vt hc/sinh hc) hoc "cam chanh" (khi nói vhương vị/mùi hương) để đảm bo stnhiên.

Ví dtrongm thc: Add a splash of citrus juice nên dch là "Thêm mt chút nước qucó múi" hoc "Thêm mt chút nước ct chanh/cam" tùy vào món ăn.
Ví dtrong mphm: citrus-based cleanser nên dch là "sa ra mt chiết xut cam chanh".

Vmt ngpháp, citrus khi đóng vai trò tính tkhông thay đổi hình thái, và khi là danh ttp hp, nó thường được dùng để chchung mt nhóm loài cây thuc chi Citrus.

Countable when referring to individual fruits or different types of citrus (e.g., "three different citruses"). Uncountable when referring to the flavor, scent, or the general category of fruit used as an ingredient.

Ý nghĩa

Danh từquả có múi

Bất kỳ loại quả nào thuộc chi cây hoặc bụi cây thường xanh (`Citrus`) thường có vị chua và vỏ dày, chẳng hạn như chanh vàng, chanh xanh, cam và bưởi

The recipe calls for a splash of citrus to balance the richness of the sauce.

Công thức nấu ăn yêu cầu một chút nước quả có múi để cân bằng độ ngậy của nước sốt.

Tính từthuộc chi cam chanh

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ các loại quả có múi

She prefers citrus scents, like bergamot and lime, in her perfumes.

Cô ấy thích những mùi hương cam chanh, như cam bergamot và chanh xanh, trong nước hoa của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error