acerbity
vị chua chát / sự gay gắt
Danh từ
acerbity là một từ mang sắc thái trang trọng, dùng để mô tả sự sắc sảo nhưng theo hướng tiêu cực, gây khó chịu hoặc tổn thương. Trong tiếng Việt, từ này có hai hướng nghĩa chính tùy vào ngữ cảnh: một là mô tả cảm giác vật lý (vị giác) và hai là mô tả tính cách hoặc thái độ con người.
Ý nghĩa
Danh từvị chua chát
Đặc tính có vị sắc, chua hoặc đắng
The acerbity of the unripe lemon made her wince.
Vị chua chát của quả chanh chưa chín khiến cô ấy nhăn mặt.
Danh từsự gay gắt
Đặc tính sắc sảo, cay nghiệt hoặc khắc nghiệt trong giọng điệu, tính khí hoặc cách cư xử
The acerbity of his criticism left the young artist feeling defeated.
Sự gay gắt trong lời phê bình của ông ấy khiến người nghệ sĩ trẻ cảm thấy bị đánh bại.