D
Dicread
HomeDictionaryAacerbity

acerbity

vị chua chát / sự gay gắt
Danh từ

acerbity là mt tmang sc thái trang trng, dùng để mô tssc so nhưng theo hướng tiêu cc, gây khó chu hoc tn thương. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng nghĩa chính tùy vào ngcnh: mt là mô tcm giác vt lý (vgiác) và hai là mô ttính cách hoc thái độ con người.

Ý nghĩa

Danh từvị chua chát

Đặc tính có vị sắc, chua hoặc đắng

The acerbity of the unripe lemon made her wince.

Vị chua chát của quả chanh chưa chín khiến cô ấy nhăn mặt.

Danh từsự gay gắt

Đặc tính sắc sảo, cay nghiệt hoặc khắc nghiệt trong giọng điệu, tính khí hoặc cách cư xử

The acerbity of his criticism left the young artist feeling defeated.

Sự gay gắt trong lời phê bình của ông ấy khiến người nghệ sĩ trẻ cảm thấy bị đánh bại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error