D
Dicread
HomeDictionaryAangry

angry

tức giận、giận dữ、phẫn nộ
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: angrierSo sánh nhất: angriest

Tnày mô tmt trng thái kích thích cm xúc cao, đặc trưng bi scáu knh hoc thnh nộ. Nó thường ám chmt phnng khi mt người cm thy bị đối xbt công hoc bxúc phm, dn đến mong mun đối cht hoc nhu cu tìm kiếm gii pháp gii quyết Trong khi các tnhư annoyed chskhó chu nhvà furious mô tmt cơn thnh nbùng nổ, thì angry đóng vai trò là mc độ trung bình phbiến. Tùy vào cường độ ca tình hung, tnày có thdao động tsphn ut âmcho đến mt sbùng phát quát tháo ddi.

Ý nghĩa

Tính từtức giận
[someone is angry]

Cảm thấy hoặc biểu hiện sự khó chịu, không hài lòng hoặc thù địch mạnh mẽ

"He was angry that the flight was cancelled."

Anh ấy đã tức giận vì chuyến bay bị hủy.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error