D
Dicread
HomeDictionaryQquinine

quinine

quinine
Danh từ

quinine là mt thut ngchuyên môn trong y dược, dùng để chmt loi alkaloid chiết xut tvcây canhkina. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là quinine hoc gi là "kinin". Đim quan trng cn lưu ý là quinine không chlà mt thành phn hóa hc mà còn là tên ca mt loi thuc điu trị đặc hiu cho bnh st rét, đặc bit là đối vi các chng ký sinh trùng kháng thuc.

Ý nghĩa

Danh từquinine

Một loại alkaloid kết tinh có vị đắng thu được từ vỏ cây canhkina, chủ yếu được dùng trong điều trị bệnh sốt rét

The patient was prescribed quinine to treat the malaria infection.

Bệnh nhân đã được kê đơn quinine để điều trị nhiễm sốt rét.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error