quinine
kinin / kinin
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từkinin
Một loại alkaloid kết tinh có vị đắng chiết xuất từ vỏ cây canhkina, chủ yếu được dùng trong điều trị bệnh sốt rét
"The patient was prescribed quinine to treat the malaria infection."
Bệnh nhân được kê đơn kinin để điều trị nhiễm sốt rét.
kinin
Một hợp chất hóa học được sử dụng trong sản xuất nước tonic để tạo ra vị đắng đặc trưng
Vị đắng riêng biệt của nước tonic đến từ việc thêm kinin.