D
Dicread
HomeDictionaryQquinine

quinine

kinin / kinin
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từkinin

Một loại alkaloid kết tinh có vị đắng chiết xuất từ vỏ cây canhkina, chủ yếu được dùng trong điều trị bệnh sốt rét

"The patient was prescribed quinine to treat the malaria infection."

Bệnh nhân được kê đơn kinin để điều trị nhiễm sốt rét.

kinin

Một hợp chất hóa học được sử dụng trong sản xuất nước tonic để tạo ra vị đắng đặc trưng

Vị đắng riêng biệt của nước tonic đến từ việc thêm kinin.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error