resentful
phẫn uất / tị hiềm
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từphẫn uất
[~ about something][~ of someone]
Cảm thấy hoặc thể hiện sự cay đắng hoặc phẫn nộ vì bị đối xử không công bằng
"He became resentful after being passed over for the promotion."
Anh ấy trở nên phẫn uất về cách các đồng nghiệp phớt lờ những đóng góp của anh cho dự án.
tị hiềm
Cảm thấy bất công hoặc khó chịu về một tình huống cụ thể hoặc lợi thế mà người khác có được
Cô ấy cảm thấy tị hiềm trước thành công đột ngột của em gái mình trong ngành âm nhạc.