D
Dicread
HomeDictionaryRresentful

resentful

phẫn uất
Tính từ

resentful mô tmt trng thái cm xúc tiêu cc kéo dài, khi mt người cm thy bị đối xbt công, bcoi thường hoc bphn bi. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia lòng phn ut và scay đắng, thường không được bc phát ngay lp tc mà âmbên trong. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "phn ut" hoc "oán hn", tùy vào mc độ nghiêm trng ca tình hung.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit resentful vi mt stdgây nhm ln như angry hoc bitter:

angry: Din tcơn gin dtc thi và mnh mẽ. Trong khi đó, resentful là mt cm xúc âm ỉ, kéo dài và thường gn lin vi cm giác bị đối xkhông công bng.
bitter: Cũng mang nghĩa cay đắng, nhưng bitter thường nhn mnh vào stht vng sâu sc hoc ni đau sau mt tht bi, trong khi resentful tp trung vào đối tượng gây ra sbt công đó.

Ví dụ: Mt người có thcm thy angry khi bmng oan ngay lúc đó, nhưng strnên resentful nếu htiếp tc gini nim đó trong lòng sut nhiu năm.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Tnày thường đi kèm vi gii tabout hoc towards. Khi mun din đạt sphn ut đối vi mt ai đó hoc mt svic cthể, hãy sdng cu trúc này để đảm bo tính tnhiên.

Đúng: feel resentful towards someone (cm thy phn ut đối vi ai đó)
Đúng: be resentful about something (phn ut về điu gì đó)

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia sphn ut (resentful) vi shi tiếc (regretful). Hãy lưu ý rng resentful hướng ra bên ngoài (đổ li cho người khác/hoàn cnh), còn regretful hướng vào bên trong (ttrách bn thân).

Ý nghĩa

Tính từphẫn uất
[~ about something][~ of someone]

Cảm thấy hoặc thể hiện sự cay đắng hoặc phẫn nộ vì bị đối xử không công bằng

He became resentful after being passed over for the promotion.

Anh ấy trở nên phẫn uất sau khi bị bỏ qua trong đợt thăng chức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error