mandible
xương hàm dưới / hàm trên
Danh từ
Số nhiều: mandibles
Ý nghĩa
Danh từxương hàm dưới
Xương hàm dưới ở động vật có xương sống, thường có thể cử động và giữ các răng hàm dưới
"The surgeon carefully aligned the fractured mandible after the accident."
Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận nắn chỉnh xương hàm dưới bị gãy sau vụ tai nạn.
Danh từhàm trên
Bộ phận miệng của động vật chân khớp, chẳng hạn như kiến hoặc bọ cánh cứng, được dùng để cắn hoặc nghiền thức ăn
"The soldier ant used its powerful mandible to grip the prey."
Con kiến lính đã sử dụng hàm trên mạnh mẽ của mình để kẹp chặt con mồi.