D
Dicread
HomeDictionaryMmandible

mandible

xương hàm dưới / hàm dưới
Danh từ
Số nhiều: mandibles

mandible là mt thut ngchuyên môn dùng trong gii phu hc và sinh hc để chxương hàm dưới. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc. Đối vi con người và động vt có xương sng, nó được hiu là xương hàm dưới, đóng vai trò quan trng trong vic nhai và phát âm. Đối vi côn trùng hoc động vt giáp xác, nó được dch là hàm dưới, ám chbphn ming dùng để xlý thc ăn.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, người bn ngtiếng Anh ít khi dùng mandible mà thường dùng tjaw (hàm) để chchung cvùng hàm. mandible chỉ được sdng trong các văn bn y khoa, báo cáo khoa hc hoc khi cn chỉ định chính xác xương hàm dưới để phân bit vi xương hàm trên (maxilla).

Ví dtrong y khoa: mandible fracture (gãy xương hàm dưới).
Ví dtrong sinh hc: the mandible of a beetle (hàm dưới ca mt con bcánh cng).

Lưu ý vthut ngtương đương

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia mandible và jaw. Trong khi jaw là mt thut ngbao quát (bao gm chàm trên và hàm dưới), thì mandible chỉ đích danh phn xương phía dưới. Khi dch sang tiếng Vit, nếu văn bn mang tính cht đời thường, hãy ưu tiên dùng "hàm", nhưng nếu là văn bn chuyên ngành, bt buc phi dùng "xương hàm dưới" hoc "hàm dưới" để tránh gây hiu lm vvtrí gii phu.

Vmt ngpháp, mandible là mt danh từ đếm được. Khi nói vcu trúc gii phu ca mt cá thể, nó thường đi kèm vi mo tthe để xác định cthbphn đó.

Ý nghĩa

Danh từxương hàm dưới

Xương hàm dưới ở động vật có xương sống, thường có khả năng cử động và giữ các răng hàm dưới

The surgeon carefully aligned the fractured mandible after the accident.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận nắn chỉnh xương hàm dưới bị gãy sau vụ tai nạn.

Danh từhàm dưới

Bộ phận miệng của côn trùng hoặc động vật giáp xác dùng để cắn, cắt hoặc nghiền thức ăn

The ant used its powerful mandibles to carry the seed back to the colony.

Con kiến đã sử dụng cặp hàm dưới mạnh mẽ của mình để tha hạt giống về tổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error