D
Dicread
HomeDictionaryMmandible

mandible

xương hàm dưới / hàm trên
Danh từ
Số nhiều: mandibles

Ý nghĩa

Danh từxương hàm dưới

Xương hàm dưới ở động vật có xương sống, thường có thể cử động và giữ các răng hàm dưới

"The surgeon carefully aligned the fractured mandible after the accident."

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận nắn chỉnh xương hàm dưới bị gãy sau vụ tai nạn.

Danh từhàm trên

Bộ phận miệng của động vật chân khớp, chẳng hạn như kiến hoặc bọ cánh cứng, được dùng để cắn hoặc nghiền thức ăn

"The soldier ant used its powerful mandible to grip the prey."

Con kiến lính đã sử dụng hàm trên mạnh mẽ của mình để kẹp chặt con mồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error