D
Dicread
HomeDictionaryPpurse

purse

ví / tiền thưởng / mím môi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pursesQuá khứ: pursedPhân từ 2: pursedV-ing: pursing

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong tiếng Anh, purse thường được dùng để chmt chiếc túi nhỏ, thường có dây rút hoc khóa kéo, dùng để đựng tin và các vt dng cá nhân nhỏ. Đối vi người Vit, tnày thường được dch là "ví" hoc "túi xách nhỏ". Tuy nhiên, cn phân bit rõ purse vi wallet. Trong khi wallet thường là loi ví dt, nhỏ, có thbva túi qun (phbiến cho cnam và nữ), thì purse thường gi liên tưởng đến mt chiếc túi ln hơn mt chút, thường được phncm tay hoc đeo vai. Ngoài ra, purse còn được dùng trong ngcnh ththao hoc các cuc thi để chỉ "tin thưởng" (prize money), đặc bit là tng stin được phân chia cho nhng người chiến thng trong các môn như quyn anh hoc đua nga. Các li thường gp và lưu ý Mt đim dgây nhm ln cho người hc là vic sdng purse như mt động từ. Khi đóng vai trò là động từ, purse (thường đi kèm vi lips) mô thành động mím môi hoc co môi li thành hình tròn nhỏ. Hành động này thường biu thskhông hài lòng, nghi ngờ, hoc đang suy nghĩ tp trung cao độ. Sai: He put his credit card in his purse. (Nếu người nói là nam gii và đang dùng ví btúi qun, nên dùng wallet). ✅ Đúng: She opened her purse to pay for the coffee. (Cô ấy mví/túi xách để trtin cà phê). ✅ Đúng: She pursed her lips in disapproval. (Cô ấy mím môi thhin skhông hài lòng). Đặc đim ngpháp Khi là danh từ, purse là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca động tquy tc.

Ý nghĩa

Danh từ

Một chiếc túi nhỏ dùng để đựng tiền và các vật dụng cá nhân

"She reached into her purse to find her keys."

Cô ấy thò tay vào ví để tìm ít tiền lẻ.

Danh từtiền thưởng

Một khoản tiền được trao làm giải thưởng trong một cuộc thi, đặc biệt là trong quyền anh hoặc đua ngựa

"The winner of the heavyweight title took home a massive purse."

Người giành chức vô địch hạng nặng đã mang về một khoản tiền thưởng khổng lồ.

Ngoại động từmím môi
[~ something]

Co môi lại thành một hình tròn nhỏ, thường để thể hiện sự không hài lòng, nghi ngờ hoặc sự tập trung

Anh ấy mím môi tập trung khi đọc bản hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error