D
Dicread
HomeDictionaryBbanknote

banknote

tờ tiền
Danh từ
Số nhiều: banknotes

banknote dùng để chnhng ttin giy chính thc do ngân hàng trung ương hoc cơ quan qun lý tin tphát hành. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày mang sc thái trang trng và chính xác vmt kthut hơn so vi tbill (phbiến trong tiếng Anh Mỹ) hoc note (phbiến trong tiếng Anh Anh). Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn lưu ý skhác bit gia banknote và các tdgây nhm ln: bill: Trong tiếng Anh Mỹ, bill thường được dùng thay cho banknote để chttin giy. Tuy nhiên, bill còn có nghĩa là "hóa đơn" (ví dụ: electricity bill - hóa đơn tin đin). Vì vy, khi dùng banknote, bn stránh được snhp nhng này. coin: Dùng để chtin xu (tin kim loi), đối lp hoàn toàn vi banknote là tin giy. currency: Đây là khái nim rng hơn, nghĩa là "tin tệ" ca mt quc gia (ví dụ: Vietnamese currency - tin tVit Nam), bao gm ctin giy và tin xu. Cách sdng thc tế Khi nói vmnh giá ca ttin, người ta thường dùng cu trúc a [số tiền] banknote hoc banknotes of [số tiền]. Đúng: a ten-pound banknote (mt ttin mnh giá mười bng). Sai: Không nên dùng a banknote of ten pounds trong văn nói tnhiên, dù vngpháp không sai nhưng nó quá trang trng và cng nhc.

Ý nghĩa

Danh từtờ tiền

Một mảnh giấy tiền do ngân hàng trung ương phát hành, có giá trị pháp lý cho một số tiền cụ thể

"He paid for the coffee with a ten-pound banknote."

Anh ấy đã trả tiền taxi bằng một tờ tiền mệnh giá hai mươi bảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error