D
Dicread
HomeDictionaryRremittance

remittance

khoản tiền chuyển / việc chuyển tiền
Danh từ
Số nhiều: remittances

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng remittance là mt thut ngmang tính trang trng, thường được sdng trong lĩnh vc tài chính, ngân hàng và thương mi. Vcơ bn, nó chvic gi mt stin tnơi này sang nơi khác để thanh toán mt khon nợ, hóa đơn hoc htrtài chính. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot. Khi nói vgiao dch thương mi gia các doanh nghip, nó mang nghĩa là "khon thanh toán" hoc "tin chuyn khon". Tuy nhiên, trong bi cnh xã hi, đặc bit là khi nói vnhng người lao động di cư gi tin vquê hương cho gia đình, remittance được hiu là "kiu hi". Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit remittance vi mt stdgây nhm ln như payment hay transfer: payment: Là mt thut ngchung nht cho vic trtin. Mi remittance đều là mt payment, nhưng không phi mi payment (như trtin mt trc tiếp ti quy) đều được gi là remittance. transfer: Tp trung vào hành động di chuyn tin ttài khon này sang tài khon khác (chuyn khon). Trong khi đó, remittance nhn mnh vào mc đích ca vic gi tin (để thanh toán hoc htrợ). Lưu ý vcách dùng Tnày thường xut hin trong các văn bn chính thc, thông báo thanh toán hoc báo cáo kinh tế. Ví dụ đúng: The company is awaiting the remittance of the outstanding balance. (Công ty đang chkhon thanh toán cho sdư còn tn đọng.) Ví dụ đúng: Many developing countries rely heavily on remittances from citizens working abroad. (Nhiu quc gia đang phát trin phthuc nng nvào ngun kiu hi tcông dân làm vicnước ngoài.) Vmt ngpháp, remittance là mt danh từ đếm được khi chmt khon tin cthvà có thlà danh tkhông đếm được khi chchung hot động chuyn tin.

Ý nghĩa

Danh từkhoản tiền chuyển

Một số tiền được gửi đi để thanh toán cho hàng hóa, dịch vụ hoặc làm quà tặng, thường được gửi qua thư hoặc chuyển khoản điện tử

"The company received a remittance for the outstanding invoice."

Công ty đã nhận được một khoản tiền chuyển cho hóa đơn còn tồn đọng.

Danh từviệc chuyển tiền

Hành động gửi tiền cho một cá nhân hoặc tổ chức, thường là từ một người lao động di cư gửi về cho gia đình ở quê nhà

"Many developing nations rely heavily on remittances from citizens working abroad."

Nền kinh tế địa phương phụ thuộc nhiều vào việc chuyển tiền từ những công dân đang làm việc ở nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error