D
Dicread
HomeDictionaryVvolleyball

volleyball

bóng chuyền
[C/U] Cả hai
Số nhiều: volleyballsPhân từ 2: volleyballedV-ing: volleyballing

volleyball dùng để chmôn bóng chuyn, mt môn ththao đồng đội đặc trưng bi vic đánh bóng qua mt tm lưới cao. Trong tiếng Vit, tnày có stươngng trc tiếp vmt ngnghĩa, nên người hc không cn lo lng vsnhm ln khái nim. Tuy nhiên, cn lưu ý rng volleyball va có thể đóng vai trò là danh tchtên môn ththao, va có thchqubóng chuyên dng dùng trong môn này.

Phân bit đối tượng và hot động
Khi mun nói vvic chơi bóng chuyn, người hc thường sdng động tplay đi kèm. Mt li phbiến là nhm ln gia volleyball (môn ththao/qubóng) vi các thut ngkthut trong trn đấu. Ví dụ, hành động "đập bóng" không dùng volleyball mà dùng spike hoc smash.

Đúng: I love playing volleyball (Tôi yêu thích chơi bóng chuyn).
Đúng: Pass me the volleyball (Đưa cho tôi qubóng chuyn).

Ngcnh sdng và biến th
Trong thc tế, volleyball thường được chia thành hai loi phbiến là indoor volleyball (bóng chuyn trong nhà) và beach volleyball (bóng chuyn bãi bin). Skhác bit này không chnm ở địa đim mà cònquy tc thi đấu và slượng người chơi, vì vy khi giao tiếp, vic thêm tính tbnghĩa sgiúp câu văn rõ ràng và chính xác hơn.

Ví dụ: Beach volleyball is more physically demanding due to the sand (Bóng chuyn bãi bin đòi hi thlc cao hơn do thi đấu trên cát).

Vmt ngpháp, volleyball là mt danh từ đếm được khi chqubóng và là danh tkhông đếm được khi chmôn ththao.

Countable when referring to the physical ball used in the game. Uncountable when referring to the sport itself.

Ý nghĩa

Danh từbóng chuyền

Một môn thể thao đồng đội được chơi bởi hai đội trên một sân chia tách bởi một tấm lưới cao, trong đó quả bóng được đánh qua lại bằng tay

We played a competitive game of volleyball at the beach.

Chúng tôi đã chơi một trận bóng chuyền đầy kịch tính trên bãi biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error