D
Dicread
HomeDictionaryBbat

bat

con dơi / gậy bóng chày / chớp mắt / đánh bóng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: batsQuá khứ: battedPhân từ 2: battedV-ing: batting

Tbat là mt ví dụ đin hình vhin tượng từ đồng âm trong tiếng Anh, mang nhng ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia danh tchỉ động vt, danh tchdng cththao và động tchhành động.

Countable whether referring to the individual animals or the physical sporting equipment.

Ý nghĩa

Danh từcon dơi

Một loài động vật có vú bay đêm với đôi cánh bằng da

The bat flew out of the cave at dusk.

Con dơi bay ra khỏi hang vào lúc chập tối.

Danh từgậy bóng chày

Một cây gậy bằng gỗ hoặc kim loại dùng để đánh bóng trong thể thao

He gripped the baseball bat tightly.

Anh ấy nắm chặt cây gậy bóng chày.

Ngoại động từchớp mắt
[~ someone][~ something]

Chớp hoặc rung mí mắt một cách nhanh chóng

She batted her eyelashes to get his attention.

Cô ấy chớp mắt để thu hút sự chú ý của anh ta.

Ngoại động từđánh bóng
[~ something]

Đánh một quả bóng bằng gậy

The player batted the ball deep into center field.

Cầu thủ đã đánh quả bóng bay sâu vào giữa sân.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error