D
Dicread
HomeDictionaryTthrow

throw

ném / vứt bỏ / ngã nhào / cú ném
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: throwsQuá khứ: threwPhân từ 2: thrownV-ing: throwing

throw mang nghĩa cơ bn là hành động dùng lc cánh tay để đẩy mt vt bay đi, nhưng trong tiếng Anh, tnày có phm vi sdng rng hơn nhiu so vi nghĩa đen. Người hc cn phân bit rõ gia vic ném mt vt có mc đích (như trong ththao) và vic vt bmt vt không còn giá trị.

Countable when referring to the physical act of tossing an object (a baseball throw). Uncountable when referring to the distance or range of a person's reaching ability (his throw is impressive).

Ý nghĩa

Ngoại động từném
[~ someone][~ something]

Dùng lực cánh tay để đẩy một vật gì đó bay xuyên qua không trung

He threw the ball to his teammate.

Anh ấy đã ném quả bóng cho đồng đội của mình.

Ngoại động từvứt bỏ
[~ something]

Loại bỏ thứ gì đó vì nó vô dụng hoặc không còn được mong muốn

I need to throw this old newspaper away.

Tôi cần vứt tờ báo cũ này đi.

Nội động từngã nhào

Mất thăng bằng và ngã xuống một cách đột ngột

The skater tripped and threw herself forward.

Vận động viên trượt băng bị vấp và ngã nhào về phía trước.

Danh từcú ném

Hành động đẩy một vật gì đó bay xuyên qua không trung

The quarterback made a perfect throw.

Cầu thủ điều phối bóng đã thực hiện một cú ném hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error