D
Dicread
HomeDictionaryBballroom

ballroom

phòng khiêu vũ
Danh từ
Số nhiều: ballrooms

ballroom mang sc thái trang trng và cổ đin, thường gi liên tưởng đến nhng không gian rng ln, lng ly vi kiến trúc cu kỳ. Khi dùng để chmt địa đim, nó không đơn thun là mt căn phòng để nhy mà là mt không gian chuyên dng cho các skin ln, dtic hoc các bui lchính thc.

Phân bit ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ ballroom vi dance studio hoc dance club:
ballroom nhn mnh vào ssang trng, quy mô ln và thường gn lin vi các điu nhy cổ đin hoc skin thượng lưu.
dance studio là nơi tp luyn, hc nhy vi mc đích đào to.
dance club là nơi gii trí hin đại, sôi động vi âm nhc đin tử.

Sc thái vphong cách nhy

Khi ballroom được dùng như mt tính thoc mt phn ca cm tballroom dancing, nó ám chmt thloi khiêu vũ ththao hoc khiêu vũ giao tiếp có quy tc nghiêm ngt (như Waltz, Tango, Foxtrot). Người hc cn lưu ý không nhm ln điu này vi các điu nhy tdo hoc nhy hin đại.

Đúng: ballroom dancing (khiêu vũ ththao/khiêu vũ cổ đin)
Sai: Dùng ballroom để mô tvic nhy hip-hop hoc nhy disco trong mt câu lc bộ đêm.

Ý nghĩa

Danh từphòng khiêu vũ

Một căn phòng lớn được thiết kế đặc biệt để nhảy múa, thường được sử dụng cho các buổi dạ hội trang trọng hoặc các sự kiện khiêu vũ giao tiếp

The hotel has a magnificent ballroom with crystal chandeliers.

Khách sạn có một phòng khiêu vũ lộng lẫy với những chiếc đèn chùm pha lê.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error