D
Dicread
HomeDictionaryBballroom

ballroom

phòng khiêu vũ / khiêu vũ thể thao
Danh từ
Số nhiều: ballrooms

ballroom mang sc thái trang trng và cổ đin, thường gi liên tưởng đến nhng không gian rng ln, lng ly vi kiến trúc cu kỳ. Khi dùng để chmt địa đim, nó không đơn thun là mt căn phòng để nhy mà là mt không gian chuyên dng cho các skin ln, dtic hoc các bui lchính thc. Phân bit ngcnh sdng Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ ballroom vi dance studio hoc dance club: ballroom nhn mnh vào ssang trng, quy mô ln và thường gn lin vi các điu nhy cổ đin hoc skin thượng lưu. dance studio là nơi tp luyn, hc nhy vi mc đích đào to. dance club là nơi gii trí hin đại, sôi động vi âm nhc đin tử. Sc thái vphong cách nhy Khi ballroom được dùng như mt tính thoc mt phn ca cm tballroom dancing, nó ám chmt thloi khiêu vũ ththao hoc khiêu vũ giao tiếp có quy tc nghiêm ngt (như Waltz, Tango, Foxtrot). Người hc cn lưu ý không nhm ln điu này vi các điu nhy tdo hoc nhy hin đại. Đúng: ballroom dancing (khiêu vũ ththao/khiêu vũ cổ đin) Sai: Dùng ballroom để mô tvic nhy hip-hop hoc nhy disco trong mt câu lc bộ đêm.

Ý nghĩa

Danh từphòng khiêu vũ

Một căn phòng lớn được thiết kế đặc biệt để nhảy múa, thường có đặc điểm là sàn nhà rộng rãi và trang trí trang trọng

"The hotel has a magnificent ballroom with crystal chandeliers."

Phòng khiêu vũ lớn của khách sạn có thể chứa tới năm trăm khách cho buổi dạ tiệc.

khiêu vũ thể thao

Một phong cách nhảy đôi trang trọng, chẳng hạn như điệu luân vũ hoặc tango, thường được biểu diễn trong môi trường phòng khiêu vũ

Cô ấy đã theo học các lớp khiêu vũ thể thao trong ba năm để chuẩn bị cho cuộc thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error