D
Dicread
HomeDictionaryCcue

cue

tín hiệu / cơ bida / ra hiệu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cuesQuá khứ: cuedPhân từ 2: cuedV-ing: cueing

cue mang nghĩa phbiến nht là mt tín hiu hoc du hiu để bt đầu mt hành động. Trong nghthut biu din, nó là mt thoc cchcthmà din viên chờ đợi để bt đầu li thoi hoc hành động ca mình. Trong đời sng hàng ngày, cue thường dùng để chnhng gi ý ngm hoc du hiu nhn biết mt tình hung nào đó đang xy ra.

Ý nghĩa

Danh từtín hiệu

Một dấu hiệu, chẳng hạn như một từ hoặc một cử chỉ, thông báo cho ai đó thực hiện điều gì đó hoặc bắt đầu một hành động cụ thể

The actor waited for his cue to enter the stage.

Nam diễn viên chờ tín hiệu để bước ra sân khấu.

Danh từcơ bida

Một cây gậy gỗ dài, thuôn nhọn dùng để đẩy bóng trong các trò chơi như bida

He carefully chalked the tip of his cue before taking the shot.

Anh ấy cẩn thận bôi phấn lên đầu cơ trước khi thực hiện cú đánh.

Ngoại động từra hiệu
[~ someone]

Đưa ra một tín hiệu cho ai đó để bắt đầu một hành động cụ thể hoặc nói một lời thoại

The floor manager cued the presenter to start the introduction.

Quản lý sàn diễn đã ra hiệu cho người dẫn chương trình bắt đầu phần giới thiệu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error