D
Dicread
HomeDictionaryKkick

kick

đá / từ bỏ / cú đá / sự phấn khích
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: kicksQuá khứ: kickedPhân từ 2: kickedV-ing: kicking

kick mang nghĩa cơ bn nht là hành động dùng bàn chân tác động lc vào mt vt hoc mt người. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày có nhng sc thái mrng rt đặc trưng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh dùng sai ngcnh.

Countable when referring to a specific strike or a thrill (a kick in the ribs). Uncountable when referring to the general action of kicking.

Ý nghĩa

Ngoại động từđá
[~ someone][~ something]

Đánh hoặc chạm vào cái gì đó bằng bàn chân

He tried to kick the ball into the goal.

Anh ấy đã cố gắng đá quả bóng vào khung thành.

Nội động từđá

Vung chân ra để đánh

The horse began to kick wildly.

Con ngựa bắt đầu đá một cách điên cuồng.

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Ngừng một thói quen hoặc sự nghiện ngập

She finally managed to kick the habit of smoking.

Cuối cùng cô ấy cũng đã bỏ được thói quen hút thuốc.

Danh từcú đá

Một cú đánh được thực hiện bằng bàn chân

The player received a hard kick to the shin.

Cầu thủ đã nhận một cú đá mạnh vào ống quyển.

Danh từsự phấn khích

Một cảm giác hưng phấn hoặc khoái lạc đột ngột

Skydiving gives him a real kick.

Nhảy dù mang lại cho anh ấy một sự phấn khích thực sự.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error