D
Dicread
HomeDictionaryKkick

kick

đá, cú đá, từ bỏ thói quen, sự phấn khích
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: kicksQuá khứ: kickedPhân từ 2: kickedV-ing: kickingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý mnh mvmt ngun năng lượng đột ngt và bùng nổ. Dù là mt cú đánh vt lý hay mt nim vui vmt tâm lý, nó luôn bao hàm yếu ttác động mnh và sgii ta tc thì. Điu này gi lên vic chuyn hướng năng lượng mt cách quyết lit tmt đim căng thng sang mt mc tiêu cthể. Khi dùng để mô tvic tbmt thói quen, tkick ám chmt sự đon tuyt quyết lit hoc dt khoát thay vì gim dn theo thi gian. Nó cho thy mt cuc đấu tranh mà ở đó người thc hin chủ động chiến đấu để loi bsnghin ngp ra khi cuc sng, tương tnhư hành động vt lý là dùng lc đẩy mt thgì đó ra xa.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cú đá cụ thể hoặc một cảm giác phấn khích (ví dụ: a kick in the ribs). Không đếm được khi nói về hành động đá nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từđá
[someone][something]

Đá hoặc đánh bằng chân

"He tried to kick the ball into the goal."

Anh ấy cố gắng đá quả bóng vào khung thành.

Nội động từđá
[someone]

Vung chân ra để đá

"The horse began to kick wildly."

Con ngựa bắt đầu đá loạn xạ.

Ngoại động từtừ bỏ
[something]

Ngừng một thói quen hoặc sự nghiện ngập

"She finally managed to kick the habit of smoking."

Cuối cùng cô ấy cũng đã bỏ được thói quen hút thuốc.

Danh từcú đá
[null]

Một cú đánh bằng chân

"The player received a hard kick to the shin."

Cầu thủ đã phải nhận một cú đá mạnh vào ống quyển.

Danh từcảm giác phấn khích
[null]

Một cảm giác hưng phấn hoặc vui sướng đột ngột

"Skydiving gives him a real kick."

Nhảy dù mang lại cho anh ấy một cảm giác phấn khích thực sự.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error