D
Dicread
HomeDictionaryGglobule

globule

giọt nhỏ / hạt nhỏ
Danh từ
Số nhiều: globules

globule dùng để mô tmt git cht lng nhcó hình cu, đặc bit là khi cht lng đó không hòa tan hoc không hòa hp vi môi trường xung quanh. Đim mu cht ca tnày là hình dáng hình cu hoàn ho do sc căng bmt to ra. Sc thái sdng Trong đời sng hàng ngày, chúng ta thường dùng drop để chmt git nước nói chung. Tuy nhiên, globule mang sc thái kthut và chính xác hơn, thường xut hin trong ngcnh khoa hc, y sinh hoc hóa hc. Ví dụ, khi nói vcác ht mtrong máu hoc các git du li ti trong mt hn hp nhũ tương, globule là tchính xác nht. drop: Mt git rơi xung (nhn mnh vào hành động rơi hoc đơn vị đo lường đơn gin). globule: Mt ht hình cu (nhn mnh vào hình dng và trng thái vt lý ca cht lng). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dch chai ttrên là "git" hoc "ht". Để phân bit, bn nên dch globule là "git hình cu" hoc "ht nhỏ" khi mun nhn mnh tính cht vt lý ca nó trong các báo cáo khoa hc hoc mô tchi tiết. Tránh nhm ln vi bubble (bong bóng), vì globule là cht lng hoc cht béo, trong khi bubble là mt túi khí hoc hơi. Ví dminh ha Đúng: fat globules (các ht cht béo) - dùng để mô tcu trúc mtrong sa. Sai: a globule of rain (mt ht mưa hình cu) - trong trường hp này, dùng a drop of rain stnhiên hơn vì mưa đang rơi, không phi là mt ht tĩnh lng trong môi trường khác.

Ý nghĩa

Danh từgiọt nhỏ

Một giọt chất lỏng nhỏ hình cầu, đặc biệt là chất không hòa tan trong môi trường xung quanh

"A tiny globule of oil floated on the surface of the water."

Một giọt dầu nhỏ nổi trên bề mặt nước.

hạt nhỏ

Một khối chất nhỏ hình tròn, thường xuất hiện trong các mô sinh học hoặc kết tủa hóa học

Kính hiển vi cho thấy một hạt chất béo bên trong màng tế bào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error