D
Dicread
HomeDictionaryAamelioration

amelioration

sự cải thiện
Danh từ

amelioration là mt danh tmang sc thái trang trng, dùng để chquá trình làm cho mt tình hung, điu kin hoc trng thái vn dĩ đang ti tệ, không hài lòng trnên tt hơn. Đim mu cht ca tnày là nó luôn bt đầu tmt đim tiêu cc; bn không dùng amelioration cho nhng thvn đã tt và chmun làm cho nó hoàn ho hơn.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln amelioration vi improvement. Mc dù chai đều dch là "sci thin", nhưng có skhác bit rõ rt vngcnh:

improvement: Là mt tphbiến, dùng cho mi trường hp. Bn có thci thin mt knăng vn đã tt (ví dụ: ci thin khnăng chơi đàn) hoc ci thin mt tình hung xu.
amelioration: Chdùng cho nhng tình hung tiêu cc, khó khăn hoc đau khổ. Nó mang hàm ý "cu vãn" hoc "gim nhẹ" ni đau/sti tệ.

Ví dụ: Bn snói improvement in performance (ci thin hiu sut) nhưng snói amelioration of living conditions (ci thin điu kin sng trong khuchut) để nhn mnh rng điu kin trước đó rt khc nghit.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Tnày thường xut hin trong các văn bn hành chính, báo cáo chính trị, y khoa hoc các bài lun hc thut. Trong giao tiếp hàng ngày, vic sdng amelioration có thkhiến câu văn trnên quá cng nhc và trnh trng.

Không nên dùng: I hope for the amelioration of my English skills. (Vì knăng ngôn ngkhông phi là mt "tình trng ti tệ" cn cu vãn).
Nên dùng: The government is seeking the amelioration of poverty in rural areas. (Chính phủ đang tìm kiếm sci thin tình trng nghèo đóicác vùng nông thôn).

Vmt ngpháp, amelioration là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến nhng bin pháp ci thin cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự cải thiện

Hành động làm cho một điều gì đó tồi tệ hoặc không hài lòng trở nên tốt hơn

The government promised the amelioration of living conditions in the slums.

Chính phủ đã hứa sẽ cải thiện điều kiện sống trong các khu ổ chuột.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error