D
Dicread
HomeDictionaryCconstructive

constructive

mang tính xây dựng
Tính từ

constructive thường được dùng để mô tnhng hành động, li nói hoc thái độ không nhm mc đích chtrích hay hthp người khác, mà tp trung vào vic tìm ra gii pháp và thúc đẩy stiến bộ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "mang tính xây dng". Đim mu cht ca constructive là skết hp gia tính phê bình (chra li sai) và tính htrợ (đưa ra hướng khc phc).

Ý nghĩa

Tính từmang tính xây dựng

Nhằm cải thiện một tình huống hoặc giúp một người phát triển thay vì chỉ trích

The manager provided constructive feedback on the report.

Quản lý đã đưa ra những phản hồi mang tính xây dựng cho bản báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error