D
Dicread
HomeDictionaryEexacerbation

exacerbation

sự trầm trọng hơn / đợt cấp
Danh từ
Số nhiều: exacerbations

exacerbation mô tmt quá trình khiến mt tình trng vn đã ti ttrnên trm trng hơn. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng sdng chính tùy theo ngcnh: mt là dùng cho các vn đề xã hi, cm xúc hoc tình hung đời sng (strm trng hơn), và hai là dùng chuyên bit trong y khoa để chsbùng phát đột ngt ca mt căn bnh mãn tính (đợt cp).

Ý nghĩa

Danh từsự trầm trọng hơn

Quá trình làm cho một vấn đề, tình huống xấu hoặc cảm xúc tiêu cực trở nên tồi tệ hơn

The sudden increase in inflation led to the exacerbation of the existing poverty crisis.

Sự gia tăng đột ngột của lạm phát đã dẫn đến sự trầm trọng hơn của cuộc khủng hoảng nghèo đói hiện nay.

Danh từđợt cấp

Sự bùng phát hoặc trở nên tồi tệ hơn của một tình trạng bệnh lý mãn tính hoặc triệu chứng

The patient experienced a severe exacerbation of her asthma during the cold winter months.

Bệnh nhân đã trải qua một đợt cấp hen suyễn nghiêm trọng trong những tháng mùa đông lạnh giá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error