D
Dicread
HomeDictionaryBbeneficial

beneficial

có lợi
Tính từ
So sánh hơn: more beneficialSo sánh nhất: most beneficial

beneficial được sdng để mô tmt điu gì đó mang li kết qutích cc, có li hoc giúp ci thin mt tình trng nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có li" hoc "có ích".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit quan trng gia beneficial và advantageous nmbn cht ca li ích. beneficial thường nhn mnh vào sci thin vcht lượng, sc khe hoc sphát trin bn vng (mang tính tích cc vmt giá trị). Trong khi đó, advantageous thường thiên vvic to ra mt li thế cnh tranh, mt vthế thun li hơn so vi người khác hoc mt tình hung có li vmt chiến thut/tài chính.

Ví dụ: Mt chế độ ăn ung lành mnh là beneficial (có li cho sc khe), nhưng mt vtrí đàm phán tt là advantageous (có li thế).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn pháp lý hoc tài chính, beneficial có mt nghĩa chuyên bit liên quan đến "quyn hưởng li" (beneficial interest). Đây là quyn được nhn li nhun tmt tài sn dù người đó không phi là chshu hp pháp trên giy tờ. Người hc cn phân bit rõ nghĩa thông dng (có li) và nghĩa chuyên ngành này để tránh nhm ln trong các hp đồng hoc văn bn lut.

Đúng: beneficial effects (tác dng có li)
Đúng: beneficial ownership (quyn shu hưởng li)

Đặc đim ngpháp

beneficial là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng được hưởng li. Cu trúc phbiến là: something is beneficial to somebody/something (cái gì đó có li cho ai/cái gì).
SHORT_MEANINGS|có li|có ích|hưởng li

Ý nghĩa

Tính từcó lợi

Mang lại kết quả hoặc hiệu quả tốt hoặc hữu ích

Regular exercise is beneficial to your health.

Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error