D
Dicread
HomeDictionaryEenhancement

enhancement

sự nâng cao / sự cải tiến / sự tăng cường
Danh từ
Số nhiều: enhancements

enhancement mang hàm ý làm cho mt thgì đó vn đã tt hoc đã tn ti trnên tt hơn, giá trhơn hoc hiu quhơn. Đim mu cht ca tnày là sgia tăng vcht lượng hoc cường độ, thay vì thay thế hoàn toàn bng mt thmi. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln enhancement vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit: improvement: Đây là tphbiến nht để chsci thin. Tuy nhiên, improvement thường được dùng khi mt thgì đó đangtrng thái kém, li thi hoc có vn đề và cn được sa cha để trnên tt hơn. Trong khi đó, enhancement tp trung vào vic nâng tm mt thvn đã ổn định lên mt mc độ cao hơn. upgrade: Thường dùng trong bi cnh kthut hoc thiết bị (như nâng cp phn cng, phn mm). upgrade thường hàm ý vic thay thế phiên bn cũ bng mt phiên bn mi hơn, hin đại hơn, còn enhancement thiên vvic bsung tính năng hoc tinh chnh để ti ưu hóa. Ngcnh sdng phbiến Tnày xut hin thường xuyên trong các lĩnh vc chuyên bit: Trong công nghệ: image enhancement (tăng cường cht lượng hìnhnh) hoc security enhancement (tăng cường bo mt). Trong y tế và thm mỹ: enhancement thường dùng để chcác ththut làm đẹp hoc ci thin chc năng cơ thể (ví dụ: breast enhancement - nâng ngc). Trong đời sng: dùng để chvic gia tăng giá trca mt tài sn hoc knăng. Lưu ý vngpháp enhancement là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình ci thin chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến nhng thay đổi cthhoc nhng tính năng nâng cp riêng bit.

Ý nghĩa

Danh từsự nâng cao

Quá trình cải thiện chất lượng, giá trị hoặc quy mô của một thứ gì đó

"The new software update provides a significant performance enhancement."

Bản cập nhật phần mềm mới mang lại sự nâng cao đáng kể về hiệu suất.

Danh từsự cải tiến

Một sự cải thiện hoặc bổ sung nhằm tăng hiệu quả hoặc sức hấp dẫn của một sản phẩm hoặc hệ thống

"The company introduced a security enhancement to protect user data."

Công ty đã giới thiệu một sự cải tiến bảo mật để bảo vệ dữ liệu người dùng.

Danh từsự tăng cường

Hành động làm đậm nét một đặc tính hoặc tính chất cụ thể, thường thông qua các phương tiện kỹ thuật hoặc nhân tạo

"Digital image enhancement allows forensic experts to clarify blurry photographs."

Việc tăng cường hình ảnh kỹ thuật số cho phép các chuyên gia pháp y làm rõ những bức ảnh bị mờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error