D
Dicread
HomeDictionaryAadvantageous

advantageous

có lợi / đẹp hơn

/ˌædvənˈteɪd͡ʒəs/

Tính từ
So sánh hơn: more advantageousSo sánh nhất: most advantageous

advantageous thường được dùng để mô tmt tình hung, điu kin hoc vtrí mang li li ích cthể, giúp mt cá nhân hoc tchc đạt được mc tiêu ddàng hơn. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là "có li" vmt giá trị, li ích (như tài chính, chiến lược) và hai là "đẹp hơn" vmt hìnhnh, góc nhìn (thường dùng trong nhiếpnh hoc hi ha).

Sc thái vli ích và chiến lược

Khi nói vli ích, advantageous mang tính trang trng hơn so vi helpful hoc useful. Nó không chỉ đơn thun là "có ích" mà là to ra mt "li thế" cnh tranh hoc mt vthế thun li. Ví dụ, mt hp đồng có các điu khon advantageous nghĩa là nó mang li nhiu quyn li hơn cho mt bên so vi bên kia.

Đúng: The new tax law is advantageous to small businesses. (Lut thuế mi rt có li cho các doanh nghip nhỏ.)
Lưu ý: Tránh nhm ln vi beneficial. Trong khi beneficial nhn mnh vào tác động tích cc chung cho sc khe hoc sphát trin, advantageous nhn mnh vào vic to ra li thế so vi người khác hoc hoàn cnh khác.

Sc thái vhìnhnh và góc nhìn

Trong ngcnh thgiác, advantageous được dùng để chvic sp xếp ánh sáng, góc chp hoc tư thế sao cho đối tượng trông thu hút và ấn tượng hơn. Đây là mt cách dùng đặc thù mà người hc tiếng Vit dbqua vì thường chdch là "có li".

Ví dụ: The lighting in the studio was very advantageous for the model.nh sáng trong studio đã làm cho người mu trông đẹp hơn.)

Lưu ý vngpháp

advantageous là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tto (có li cho ai/cái gì) hoc for (có li cho mc đích gì). Hãy cn thn để không nhm ln vi danh tadvantage (li thế) khi xây dng câu.

Ý nghĩa

Tính từcó lợi

Mang lại lợi thế; thuận lợi hoặc có ích cho một mục đích hoặc một người cụ thể

The new trade agreement proved to be highly advantageous for small businesses.

Hiệp định thương mại mới đã chứng minh là rất có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.

Tính từđẹp hơn

Tạo ra một ấn tượng tích cực về ngoại hình của ai đó, thường là thông qua ánh sáng hoặc vị trí sắp đặt

The photographer chose an advantageous angle to make the building look more imposing.

Nhiếp ảnh gia đã chọn một góc chụp đẹp hơn để làm cho tòa nhà trông bề thế hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error