better
[ˈbeɾə]
Từ better đóng vai trò như một thước đo so sánh, chuyển trọng tâm từ chất lượng tuyệt đối sang sự ưu việt tương đối. Nó mang một năng lượng thực tế và hướng tới giải pháp, thường ngụ ý về sự tiến bộ hoặc một sự nâng cấp so với trạng thái trước đó.
Khi được dùng như một động từ, từ này mang sắc thái chủ động và đầy hoài bão về việc tự hoàn thiện hoặc nâng cao vị thế xã hội, không chỉ dừng lại ở việc sửa chữa đơn thuần mà hướng tới sự phát triển thực sự.
Trong cụm từ had better, sắc thái chuyển từ chất lượng sang sự khẩn thiết. Nó đưa ra một lời cảnh báo nhẹ nhàng hoặc một lời khuyên mạnh mẽ, ám chỉ rằng nếu không hành động thì có thể dẫn đến một kết quả không mong muốn.
Ý nghĩa
Đáng khao khát hoặc hài lòng hơn; có tiêu chuẩn hoặc chất lượng cao hơn
a better idea
một ý tưởng tốt hơn
Thích hợp hoặc thỏa đáng hơn
a better time to ask
thời điểm thích hợp hơn để hỏi
Có kỹ năng hoặc trình độ thành thạo hơn
a better cook
một đầu bếp giỏi hơn
Nghiêm trọng hoặc trầm trọng hơn (thường được dùng trong ngữ cảnh phủ định)
no better than a thief
không hơn gì một kẻ trộm
Một cách hiệu quả, khéo léo hoặc thú vị hơn
sing better
hát hay hơn
Ở mức độ lớn hơn; nhiều hơn
I like it better now
bây giờ tôi thích nó hơn
Làm cho tốt hơn hoặc trở nên tốt hơn
better the situation
cải thiện tình hình
Trở nên tốt hơn
his health will better
sức khỏe của anh ấy sẽ khá lên
Được dùng để diễn đạt một mong muốn hoặc lời đề nghị
you had better go
bạn nên đi thì hơn
Cụm từ kết hợp
for the better
dùng để nói rằng một thay đổi hoặc sự kiện dẫn đến kết quả tốt đẹp hơn
Cô ấy hy vọng việc chuyển đi sẽ mang lại kết quả tốt hơn.
better half
vợ, chồng hoặc bạn đời
Tôi sẽ đến bữa tiệc cùng với một nửa kia của mình.
better day
thời điểm trong tương lai khi một người sẽ hạnh phúc hoặc thành công hơn
Đừng lo lắng, những ngày tốt đẹp hơn sẽ đến.
better judgment
khả năng đưa ra quyết định sáng suốt
Vì vội vàng, anh ấy đã phớt lờ sự phán đoán sáng suốt của mình.
better place
dùng để chỉ thế giới bên kia, đặc biệt là khi ai đó vừa qua đời
Chúng tôi tin rằng giờ đây cô ấy đang ở một nơi tốt đẹp hơn.