D
Dicread
HomeDictionaryBbetter

better

tốt hơn, giỏi hơn, cải thiện, nên

[ˈbeɾə]

Vi tư cách là tính tvà trng tso sánh, better ln lượt là dng so sánh bt quy tc ca good và well. Ví dụ, 'This is a good book' trthành 'This book is better than that one.' Và 'He sings well' trthành 'He sings better than she does.' Khi được dùng như mt động từ, to better có nghĩa là ci thin điu gì đó hoc ci thin bn thân. Ví dụ: 'He hopes to better himself by going to college.' Cu trúc had better là mt biu thc tình thái phbiến được dùng để đưa ra li khuyên hoc cnh báo mnh mẽ, ngụ ý rng nếu không làm theo li khuyên thì có thdn đến hu qutiêu cc. Theo sau nó thường là động tnguyên mu. Ví dụ: 'You had better leave now, or you'll miss the train.'

💬Trò chuyện

🎬Sáng thứ Hai, tại bàn làm việc của David, ngay sau cuộc họp nhóm.
David Smith

Did that new strategy deck land any better?

Bản chiến lược mới đó liệu có được đón nhận tích cực hơn không sếp?

David Smith
Victoria
Victoria

It's an incremental step. Show me the metrics.

Cũng có tiến bộ chút ít. Đưa tôi xem các số liệu đi.

💡
Cụm từ `land any better` trong ngữ cảnh này dùng để hỏi xem một ý tưởng hoặc đề xuất có được chấp nhận hoặc đánh giá cao hơn trước đó hay không.

Ý nghĩa

adjective

đáng mong đợi hoc hài lòng hơn; có tiêu chun hoc cht lượng cao hơn

"a better idea"

adjective

phù hp hoc thích hp hơn

"a better time to ask"

adjective

có knăng hoc trình độ thành tho hơn

"a better cook"

adjective

nghiêm trng hoc ti thơn (thường dùng trong ngcnh phủ định)

"no better than a thief"

adverb

mt cách hiu quả, khéo léo hoc thú vhơn

"sing better"

adverb

mc độ ln hơn; nhiu hơn

"I like it better now"

verb (transitive)
[improve something]

làm cho tt hơn; ci thin

"better the situation"

verb (intransitive)

trnên tt hơn, ci thin

"his health will better"

other

dùng để din đạt mt mong mun hoc li khuyên

"you had better go"

Cụm từ kết hợp

for the better

dùng để nói rằng một thay đổi hoặc sự kiện dẫn đến kết quả tốt đẹp hơn

She hoped the move would be for the better.

better half

vợ, chồng hoặc bạn đời

I'm going to the party with my better half.

better day

thời điểm trong tương lai khi một người sẽ hạnh phúc hoặc thành công hơn

Don't worry, there will be better days ahead.

better judgment

khả năng đưa ra quyết định sáng suốt

In his haste, he ignored his better judgment.

better place

dùng để chỉ thế giới bên kia, đặc biệt là khi ai đó vừa qua đời

We believe she is in a better place now.

Cụm động từ

make better

cải thiện điều gì đó

We need to make better use of our resources.

get better

cải thiện về sức khỏe hoặc tình trạng

I hope you get better soon.

do better

thể hiện ở mức tiêu chuẩn cao hơn

You need to do better on your next exam.

see better

cải thiện thị lực

These new glasses help me see better.

know better

có đủ kinh nghiệm hoặc nhận thức để không làm điều gì ngớ ngẩn

He's too old to know better than to try that.

Thành ngữ & Tục ngữ

better late than never

thà muộn còn hơn không bao giờ

He finally apologized. Well, better late than never.

the sooner the better

càng sớm càng tốt

Can you finish the report by tomorrow? Yes, the sooner the better.

none the better for it

không hề cải thiện hoặc không được hưởng lợi từ điều gì đó

He's had a lot of advice, but he's none the better for it.

better safe than sorry

cẩn tắc vô ưu / cẩn thận vẫn hơn

I'm bringing an umbrella, just in case. Better safe than sorry.

had better

dùng để khuyên ai đó làm gì hoặc nói rằng điều đó là cần thiết

You had better leave now if you want to catch the train.

Bối cảnh văn hóa

Ti sao better không chỉ đơn thun là sso sánh: Tâm lý hc vsci thin
Why 'Better' is More Than Just a Comparison: The Psychology of Improvement

Tbetter đã ăn sâu vào ngôn ngca chúng ta đến mc chúng ta thường sdng nó mà không cn suy nghĩ. Nhưng thc cht, thế nào là trnên tt hơn, và ti sao khái nim này li đóng vai trò trung tâm trong tri nghim ca con người?

Xét tgóc độ tâm lý hc, động lc để trnên tt hơn là mt yếu tthúc đẩy cơ bn. Nó bt ngun tkhát vng bm sinh vstăng trưởng, thin thc hóa và làm chbn thân. Điu này không chỉ đơn thun là vượt qua người khác, mà là vượt qua chính mình trong quá khứ. Hãy nghĩ vvic hc mt knăng mi, tbmt thói quen xu hoc nlc cho mt mc tiêu cá nhân. Mi bước tiến, dù nhỏ đến đâu, đều đại din cho mt chuyn động hướng ti vic trnên better hơn so vi trước đây.

Stheo đui ci thin này thúc đẩy tiến btrong vô slĩnh vc ca cuc sng. Trong giáo dc, hc sinh phn đấu để đạt đim cao hơn. Trong ththao, các vn động viên dành nhiu năm để trthành nhng cu thgii hơn. Trong snghip, chúng ta tìm kiếm cơ hi để phát trin knăng tt hơn và đạt được kết qukhquan hơn. Snlc không ngng này chính là điu thúc đẩy sự đổi mi và phát trin cá nhân.

Tuy nhiên, vic theo đui cái better cũng có mt trái ca nó. Áp lc không ngng phi ci thin, thường bkhuếch đại bi mng xã hi và kvng ca xã hi, có thdn đến lo âu, kit sc và cm giác mình không bao gilà đủ tt. Chìa khóa nmvic tìm kiếm scân bng: ăn mng nhng tiến bvà ghi nhn nhng thành tu, đồng thi công nhn giá trvn có ca bn thân trong hin ti. Sci thin thc skhông chlà đạt đến mt đích đến; đó là hành trình trưởng thành, nhng bài hc rút ra và skiên cường được xây dng trên sut chng đường. Đó là vic tìm cách để sng mt cuc đời trn vn và ý nghĩa hơn, tng bước mt, tng sci thin mt, và tng ngày better hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 22, 2026Report an Error