D
Dicread
HomeDictionaryBbetter

better

tốt hơn / phù hợp hơn / giỏi hơn / không hơn gì / hay hơn / hơn / cải thiện / khá lên / nên

[ˈbeɾə]

Tính từTrạng từNgoại động từNội động từKhác
Quá khứ: betteredPhân từ 2: betteredV-ing: betteringSo sánh nhất: best

Tbetter đóng vai trò như mt thước đo so sánh, chuyn trng tâm tcht lượng tuyt đối sang sự ưu vit tương đối. Nó mang mt năng lượng thc tế và hướng ti gii pháp, thường ngụ ý vstiến bhoc mt snâng cp so vi trng thái trước đó.

Khi được dùng như mt động từ, tnày mang sc thái chủ động và đầy hoài bão vvic thoàn thin hoc nâng cao vthế xã hi, không chdng livic sa cha đơn thun mà hướng ti sphát trin thc sự.

Trong cm thad better, sc thái chuyn tcht lượng sang skhn thiết. Nó đưa ra mt li cnh báo nhnhàng hoc mt li khuyên mnh mẽ, ám chrng nếu không hành động thì có thdn đến mt kết qukhông mong mun.

Ý nghĩa

Tính từtốt hơn

Đáng khao khát hoặc hài lòng hơn; có tiêu chuẩn hoặc chất lượng cao hơn

a better idea

một ý tưởng tốt hơn

Tính từphù hợp hơn

Thích hợp hoặc thỏa đáng hơn

a better time to ask

thời điểm thích hợp hơn để hỏi

Tính từgiỏi hơn

Có kỹ năng hoặc trình độ thành thạo hơn

a better cook

một đầu bếp giỏi hơn

Tính từkhông hơn gì

Nghiêm trọng hoặc trầm trọng hơn (thường được dùng trong ngữ cảnh phủ định)

no better than a thief

không hơn gì một kẻ trộm

Trạng từhay hơn

Một cách hiệu quả, khéo léo hoặc thú vị hơn

sing better

hát hay hơn

Trạng từhơn

Ở mức độ lớn hơn; nhiều hơn

I like it better now

bây giờ tôi thích nó hơn

Ngoại động từcải thiện
[~ improve something]

Làm cho tốt hơn hoặc trở nên tốt hơn

better the situation

cải thiện tình hình

Nội động từkhá lên

Trở nên tốt hơn

his health will better

sức khỏe của anh ấy sẽ khá lên

Khácnên

Được dùng để diễn đạt một mong muốn hoặc lời đề nghị

you had better go

bạn nên đi thì hơn

Cụm từ kết hợp

for the better

dùng để nói rằng một thay đổi hoặc sự kiện dẫn đến kết quả tốt đẹp hơn

Cô ấy hy vọng việc chuyển đi sẽ mang lại kết quả tốt hơn.

better half

vợ, chồng hoặc bạn đời

Tôi sẽ đến bữa tiệc cùng với một nửa kia của mình.

better day

thời điểm trong tương lai khi một người sẽ hạnh phúc hoặc thành công hơn

Đừng lo lắng, những ngày tốt đẹp hơn sẽ đến.

better judgment

khả năng đưa ra quyết định sáng suốt

Vì vội vàng, anh ấy đã phớt lờ sự phán đoán sáng suốt của mình.

better place

dùng để chỉ thế giới bên kia, đặc biệt là khi ai đó vừa qua đời

Chúng tôi tin rằng giờ đây cô ấy đang ở một nơi tốt đẹp hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error