D
Dicread
HomeDictionaryPpneumatic

pneumatic

khí nén / thuộc linh hồn
Tính từ

Tpneumatic chyếu được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: kthut công nghip và thn hc/tâm linh. Trong đời sng hàng ngày, người hc tiếng Anh sgp tnày thường xuyên nht vi nghĩa là "khí nén", dùng để mô tcác thiết bvn hành bng áp sut khí, chng hn như máy khoan hoc hthng phanh xe ti. Phân bit ngcnh sdng Khi sdng trong kthut, pneumatic tp trung vào cơ chế vt lý ca lung khí. Cn phân bit rõ vi hydraulic (thy lc), vn vn hành bng cht lng (thường là du). Mc dù chai đều to ra lc đẩy, nhưng pneumatic thường gi cm giác vsnhanh chóng, linh hot và sch shơn, trong khi hydraulic gi lên sc mnh khng lvà sự ổn định. Đúng: pneumatic drill (máy khoan khí nén) Sai: Sdng pneumatic khi mun nói vhthng dùng du thy lc. Trong ngcnh tâm linh hoc tôn giáo, pneumatic mang nghĩa sâu xa hơn, liên quan đến "pneuma" (linh hn/hơi thtrong tiếng Hy Lp). Đây là mt thut ngchuyên sâu, ít phbiến hơn và thường xut hin trong các văn bn triết hc hoc thn hc để chnhng trng thái thuc vtinh thn cao quý. Lưu ý vtvng và nhm ln Mt sai lm phbiến đối vi người Vit là nhm ln gia pneumatic vi các tliên quan đến phi (như pneumonia - viêm phi) do cùng gc tHy Lp. Tuy nhiên, pneumatic không dùng để mô tcác bnh lý hay cu to sinh hc ca phi mà tp trung vào áp sut khí hoc bn cht tâm linh. Ví dụ: Không dùng pneumatic để mô tmt căn bnh vphi; thay vào đó hãy dùng các thut ngy khoa chuyên bit. Vmt ngpháp, pneumatic đóng vai trò là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc tính ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từkhí nén

Chứa hoặc được vận hành bằng một luồng khí nén

"The factory uses a pneumatic drill for construction."

Nhà máy sử dụng một chiếc máy khoan khí nén để xây dựng.

Tính từthuộc linh hồn

Liên quan đến tinh thần hoặc bản chất tâm linh của một con người

"The monk sought a pneumatic state of existence."

Vị tu sĩ tìm kiếm một trạng thái tồn tại thuộc về tâm linh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error