D
Dicread
HomeDictionaryAargon

argon

argon
Danh từ

argon là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nguyên tkhí hiếm. Trong tiếng Vit, tnày được ginguyên theo danh pháp quc tế hoc phiên âm nhẹ, vì vy người hc không cn lo lng vvic nhm ln vi các tvng thông dng khác.

Đặc đim và ứng dng
Đim mu cht khi sdng argon là hiu được tính cht "trơ" (inert) ca nó. Khác vi các loi khí phnng mnh, argon không tác dng vi hu hết các cht khác. Do đó, trong các ngcnh kthut, nó thường được dùng để to ra mt môi trường bo vệ, ngăn chn soxy hóa.

Ví dụ: Sdng argon trong hàn TIG để bo vmi hàn khi không khí.
Ví dụ: Bơm argon vào bóng đèn si đốt để ngăn si dây tóc bcháy.

Lưu ý vthut ng
Khi dch các tài liu khoa hc, hãy phân bit rõ gia argon (tên nguyên tcthể) và noble gases (khí hiếm - nhóm nguyên tbao gm cargon, neon, helium, v.v.). Tránh dùng từ "khí trơ" mt cách chung chung nếu văn bn yêu cu schính xác tuyt đối vmt hóa hc đối vi nguyên tnày.

Ý nghĩa

Danh từargon

Một loại khí hiếm không màu, không mùi, trơ với số hiệu nguyên tử 18, thường được sử dụng trong bóng đèn sợi đốt và hàn để ngăn chặn sự oxy hóa

The laboratory used argon to create an inert atmosphere for the chemical reaction.

Phòng thí nghiệm đã sử dụng khí argon để tạo ra môi trường trơ cho phản ứng hóa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error