D
Dicread
HomeDictionaryAachromatism

achromatism

tình trạng không màu / tính tiêu sắc
Danh từ

achromatism là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong hai lĩnh vc khác nhau: quang hc và sinh hc/hóa hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ ngcnh để không nhm ln gia đặc tính vt lý ca ánh sáng và đặc tính màu sc ca vt cht.

Sc thái trong quang hc và vt lý

Trong lĩnh vc quang hc, achromatism đề cp đến khnăng điu chnh để các tia sáng có bước sóng khác nhau (màu sc khác nhau) hi tti cùng mt đim. Điu này nhm khc phc hin tượng sc sai, vn thường gây ra nhng vin màu không mong mun xung quanh vt thtrong hìnhnh. Khi nói vachromatism, người ta thường nhn mnh vào hiu qukthut và độ chính xác ca thiết bị.

Ví dụ: Mt thu kính đạt được achromatism scho hìnhnh sc nét hơn so vi thu kính thông thường.

Sc thái trong sinh hc và hóa hc

Ngược li, trong ngcnh sinh hc hoc hóa hc, achromatism mô tmt trng thái thiếu ht sc thoc svng mt hoàn toàn ca màu sc. Đây là mt mô tvtrng thái vt lý ca mu vt thay vì là mt tính năng kthut ca thiết bị. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "tình trng không màu" (mô ttrng thái) hoc "tính tiêu sc" (mô tả đặc tính kthut).

Ví dụ: Sxut hin ca achromatism trong các tế bào có thlà du hiu ca mt biến đổi sinh hc cthể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit achromatism vi chromaticism. Trong khi chromaticism liên quan đến shin din hoc biến đổi ca màu sc (hoc các bán âm trong âm nhc), thì achromatism nhn mnh vào strit tiêu hoc thiếu vng màu sc đó.

Mt sai lm phbiến là nhm ln achromatism vi colorlessness. Mc dù chai đều chvic không có màu, nhưng colorlessness là mt tthông dng dùng cho mi trường hp (như nước tinh khiết), còn achromatism là thut ngkhoa hc dùng để chmt đặc tính hoc tình trng cthtrong nghiên cu chuyên sâu.

Ý nghĩa

Danh từtình trạng không màu

Trạng thái hoặc đặc tính không màu, cụ thể là sự thiếu hụt màu sắc hoặc điều kiện không có màu

The specimen exhibited a complete achromatism that made it difficult to categorize by hue.

Mẫu vật cho thấy một tình trạng không màu hoàn toàn khiến việc phân loại theo sắc độ trở nên khó khăn.

Danh từtính tiêu sắc

Đặc tính của một hệ quang học, chẳng hạn như thấu kính, trong việc hội tụ hai bước sóng ánh sáng khác nhau tại cùng một điểm để loại bỏ hiện tượng sắc sai

The engineer specified a lens with high achromatism to ensure the telescope images remained sharp and free of color fringes.

Kỹ sư đã chỉ định một thấu kính có tính tiêu sắc cao để đảm bảo hình ảnh từ kính thiên văn vẫn sắc nét và không bị viền màu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error