D
Dicread
HomeDictionaryTtriplet

triplet

sinh ba / bộ ba sinh ba / liên ba / bộ ba
Danh từ
Số nhiều: triplets

triplet chyếu được dùng để chmt nhóm gm ba đối tượng có mi liên hcht chvi nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường gp nht khi nói vnhng đứa trsinh ba. Khi dùng để chmt cá nhân trong nhóm đó, triplet mang nghĩa là mt đứa trsinh ba; còn khi chcnhóm, nó có nghĩa là bba sinh ba. Sc thái trong các lĩnh vc chuyên bit Trong âm nhc, triplet (liên ba) là mt thut ngkthut chvic chia mt nhp thi gian vn dành cho hai nt nhc thành ba nt đều nhau. Điu này to ra mt cm giác nhp điu trôi chy và linh hot hơn so vi các nt đơn thông thường. Trong văn hc hoc toán hc, triplet dùng để chmt bba các yếu tố, tnghoc con số đi cùng nhau để to thành mt đơn vị ý nghĩa hoc mt cu trúc cthể. Ví dụ, mt bba câu thơ có vn vi nhau sẽ được gi là mt triplet. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit triplet vi trio. Trong khi triplet nhn mnh vào sự đồng nht, cùng ngun gc hoc cùng mt đơn vcu trúc (như sinh ra cùng lúc hoc nm trong cùng mt ô nhp), thì trio thường chmt nhóm ba người hoc vt kết hp vi nhau nhưng không nht thiết phi có sràng buc vngun gc hay cu trúc cht chnhư vy (ví dụ: mt ban nhc ba người là trio, không phi triplet). Đúng: triplets (khi nói vba đứa trsinh cùng mt ln). Sai: Sdng triplet để chmt nhóm ba người bn thân (trường hp này nên dùng trio).

Ý nghĩa

Danh từsinh ba

Một trong ba đứa trẻ được sinh ra trong cùng một lần sinh

"The parents were surprised to find out they were having triplets."

Cha mẹ đã kiệt sức sau khi đưa ba đứa con sinh ba về nhà.

Danh từbộ ba sinh ba

Một nhóm gồm ba đứa trẻ được sinh ra trong cùng một lần sinh

"The musician played a series of triplets to add complexity to the melody."

Bộ ba sinh ba trông giống hệt nhau nhưng có tính cách rất khác nhau.

Danh từliên ba

Một nhóm gồm ba nốt nhạc được chơi trong khoảng thời gian thường dành cho hai nốt nhạc có cùng giá trị

"The composer used a triplet in the final measure to create a rhythmic shift."

Nghệ sĩ piano đã thêm một nốt liên ba vào giai điệu để tạo ra nhịp điệu mượt mà hơn.

bộ ba

Một tập hợp ba thứ có liên quan hoặc một chuỗi gồm ba mục

Nhà thơ đã cấu trúc khổ thơ thành một bộ ba các dòng có vần với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error