D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdoublet

doublet

áo chẽn / cặp từ song song / vạch kép
Danh từ
Số nhiều: doublets

doublet là mt thut ngữ đa nghĩa, xut hin trong nhiu lĩnh vc khác nhau tlch sthi trang, ngôn nghc cho đến tin hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia các nghĩa này.

Sc thái trong ngôn nghc và lch s

Trong ngôn nghc, doublet dùng để chhai tcó cùng ngun gc nhưng phát trin theo hai hướng khác nhau vhình thái hoc ý nghĩa. Điu này thường xy ra khi mt từ được mượn hai ln tcùng mt ngôn ngngun thông qua các con đường khác nhau. Ví dụ, skhác bit gia royal và real là mt minh chng đin hình cho hin tượng này.

Trong bi cnh lch sử, doublet chmt loi trang phc đặc trưng ca nam gii châu Âu thi xưa. Đây là loi áo khoác ôm sát, thường được mc bên trong áo choàng hoc mc độc lp, mang tính cht trang trng và định hình phom dáng cơ thể.

ng dng trong kthut và tin hc

Trong lĩnh vc dliu hoc tin hc, doublet ám chmt cp dliu đi đôi vi nhau hoc mt bn ghi kép. Cn phân bit rõ khái nim này vi duplicate (bn sao). Trong khi duplicate là hai thging ht nhau mt cách dư tha, thì doublet thường là mt cp có mi liên hlogic hoc cu trúc btrcho nhau.

Dùng doublet để chmt bn sao li trong dliu (nên dùng duplicate).
Dùng doublet để mô tcp tfragile và frail trong nghiên cu tnguyên hc.

Ý nghĩa

Danh từáo chẽn

Một loại áo khoác ôm sát, thường có lớp đệm, được nam giới ở Tây Âu mặc từ cuối thời Trung cổ đến thế kỷ 17

The nobleman wore a velvet doublet embroidered with gold thread.

Danh từcặp từ song song

Một cặp từ có cùng nguồn gốc từ nguyên nhưng theo thời gian đã phát triển thành các hình thái và ý nghĩa khác nhau

The words royal and regal are a classic example of a linguistic doublet.

Danh từvạch kép

Một cặp các mục tương tự hoặc giống hệt nhau, đặc biệt là trong bối cảnh kỹ thuật hoặc sinh học

The researcher identified a doublet in the spectral lines of the element.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi