D
Dicread
HomeDictionaryAachromatic

achromatic

không màu / achromatic (vô sắc)
Tính từ

achromatic là mt thut ngchuyên môn được sdng trong hai lĩnh vc chính là nghthut/màu sc và quang hc. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được hiu là "không màu", nhưng cn lưu ý rng nó không có nghĩa là "trong sut" (như nước hay thy tinh), mà là svng mt ca các sc độ màu sc (hue). Mt bng màu achromatic chbao gm các sc độ ca trng, đen và xám.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc thiết kế và hi ha, achromatic mô tnhng màu sc không có sc độ. Điu này khác vi monochromatic (đơn sc). Trong khi monochromatic có thlà mt bng màu da trên mt màu duy nht (ví dụ: nhiu sc độ ca màu xanh dương), thì achromatic tuyt đối không cha bt kmàu sc nào ngoài thang độ xám.

Trong vt lý và quang hc, achromatic mang nghĩa kthut hơn, dùng để chcác thiết bị (như thu kính) đã được xlý để loi bhin tượng tán sc. Điu này đảm bo rng các tia sáng có bước sóng khác nhau shi tti cùng mt đim, tránh hin tượng to ra các vin màu không mong mun xung quanh vt thtrong hìnhnh.

Lưu ý cho người hc tiếng Anh

Người Vit dnhm ln achromatic vi các tchstrong sut hoc vô hình. Hãy nhrng achromatic tp trung vào "sc độ" chkhông phi "độ đục/trong".

Sai: Mt ly nước achromatic (Nếu mun nói nước trong sut, hãy dùng transparent hoc clear).
✅ Đúng: Mt bcnh achromatic (Mt bcnh đen trng, không có màu sc).

Vmt ngpháp, achromatic là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từkhông màu

Không có màu sắc; không màu

The artist used an achromatic palette of white, gray, and black to convey a sense of bleakness.

Nghệ sĩ đã sử dụng một bảng màu không màu gồm trắng, xám và đen để truyền tải cảm giác ảm đạm.

Tính từachromatic (vô sắc)

Liên quan đến một thấu kính hoặc hệ thống quang học đã được hiệu chỉnh để khử sai sắc, đưa hai bước sóng ánh sáng về cùng một tiêu điểm

An achromatic doublet lens reduces the colored fringes often seen at the edges of an image.

Một thấu kính doublet vô sắc giúp giảm các viền màu thường thấy ở các cạnh của hình ảnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error