D
Dicread
HomeDictionaryPplentiful

plentiful

dồi dào
Tính từ
So sánh hơn: more plentifulSo sánh nhất: most plentiful

plentiful được sdng để mô tmt trng thái mà mt thgì đó có slượng rt ln, nhiu hơn mc cn thiết hoc đủ để đápng mi nhu cu. Tnày mang sc thái tích cc, gi lên cm giác vssung túc, di dào và không lo bthiếu ht. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta có thdùng từ "di dào" (thường dùng cho tài nguyên, sc khe, tình cm) hoc "phong phú" (thường dùng cho cơ hi, la chn, chng loi). Phân bit vi các ttương t Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia plentiful và abundant. Mc dù chai đều có nghĩa là nhiu, nhưng abundant thường mang sc thái trang trng hơn và nhn mnh vào sdư tha mt cách tnhiên hoc tràn trề (ví dụ: abundant rainfall - mưa nhiu). Trong khi đó, plentiful thiên vtính hu dng và khnăng cung cp đủ cho nhu cu thc tế. Ngoài ra, cn phân bit plentiful vi plenty. Plentiful là mt tính tdùng để mô tả đặc đim ca svt, còn plenty thường đóng vai trò là mt đại thoc danh ttrong cm plenty of (có nhiu/đủ). Đúng: The harvest was plentiful this year. (Vthu hoch năm nay di dào.) Sai: There are plentiful of options. (Thay vào đó hãy dùng: There are plenty of options.) Ngcnh sdng và lưu ý Trong tiếng Vit, khi nói về "cơ hi", chúng ta thường dùng "phong phú" hoc "nhiu". Khi sdng plentiful trong tiếng Anh để nói vcơ hi (plentiful opportunities), người nói mun nhn mnh rng nhng cơ hi này hin dinkhp nơi và rt ddàng để tiếp cn. Mt lưu ý nhvmt ngpháp: plentiful là mt tính tmô ttính cht, vì vy nó có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (linking verbs) như be hoc seem. Ví dụ: Fresh water is plentiful in this region. (Nước ngt di dàovùng này.)

Ý nghĩa

Tính từdồi dào

Tồn tại hoặc có sẵn với số lượng lớn; nhiều hơn mức đủ

"The region is known for its plentiful natural resources."

Vùng này nổi tiếng với nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error