D
Dicread
HomeDictionaryPprosperous

prosperous

thịnh vượng / phồn vinh

/ˈpɹɒs.p(ə.)ɹəs/

Tính từ
So sánh hơn: more prosperousSo sánh nhất: most prosperous

prosperous mang sc thái tích cc, nhn mnh vào sthành công rc rỡ, đặc bit là sgiàu có vmt tài chính và sphát trin mnh mvkinh tế. Khi sdng tnày, người nói thường gi lên hìnhnh ca sự ổn định, tăng trưởng bn vng và sthnh vượng lâu dài.

Ý nghĩa

Tính từthịnh vượng

Thành công về mặt vật chất; phát triển mạnh mẽ về tài chính

The city became a prosperous trading hub during the 19th century.

Thành phố này đã trở thành một trung tâm thương mại thịnh vượng trong suốt thế kỷ 19.

Tính từphồn vinh

Mang lại sự giàu có hoặc thành công; thuận lợi

We wish you a happy and prosperous New Year.

Chúng tôi chúc bạn một năm mới hạnh phúc và phồn vinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error