D
Dicread
HomeDictionaryRrich

rich

giàu có / giàu / ngậy, béo / ấm, trầm, đậm

/ɹɪt͡ʃ/

Tính từ
So sánh hơn: richerSo sánh nhất: richest

Tnày xoay quanh khái nim vsdư dả, cường độ mnh và độ bão hòa. Dù dùng để chtin bc, cht dinh dưỡng, hương vhay âm thanh, rich đều mô tmt trng thái "có nhiu hơn mc đủ" ca mt đặc tính đáng mong đợi. Trong ngcnh tài chính, tnày mang tính trc tiếp và phbiến hơn wealthy (tthường ngụ ý sự ổn định lâu dài hoc tng lp xã hi). Mc dù thường mang nghĩa tích cc, nhưng tùy vào tông ging, vic gi ai đó là rich đôi khi có thhàm ý vsvt cht hoc xa hoa quá mc. Khi áp dng cho thc phm, ý nghĩa chuyn sang cm giác nng nề. Mt món tráng ming rich mang li ssang trng nhưng có thgây ngán hoc quá ti nếu ăn quá nhiu. Trong các ngcnh cm giác (màu sc và âm thanh), tnày gi lên chiu sâu và sự ấm áp. Mt màu đỏ rich không chỉ đơn thun là sáng, mà là màu đỏ đậm và bão hòa. Mt ging nói rich có độ vang và sự đa dng, to cm giác cht lượng và đầy đặn.

Ý nghĩa

Tính từgiàu có

Có nhiều tiền hoặc tài sản; giàu có

"The rich businessman donated millions to the local hospital."

Vị doanh nhân giàu có đã quyên góp hàng triệu đô la cho bệnh viện địa phương.

Tính từgiàu

Chứa một lượng lớn chất dinh dưỡng, thành phần hoặc đặc tính cụ thể

"This soil is very rich in organic matter, making it ideal for farming."

Đất này rất giàu chất hữu cơ, khiến nó trở nên lý tưởng cho việc canh tác.

Tính từngậy, béo

Chứa nhiều chất béo, đường hoặc kem; gây cảm giác nặng bụng và no nhanh

"The chocolate cake was too rich for me to finish the whole slice."

Chiếc bánh sô-cô-la quá ngậy khiến tôi không thể ăn hết cả miếng.

Tính từấm, trầm, đậm

(Nói về màu sắc, âm thanh hoặc mùi hương) sâu, mạnh và dễ chịu

"The singer possessed a rich, velvety baritone voice."

Người ca sĩ sở hữu một giọng nam trung trầm ấm và mượt mà như nhung.

Cụm từ kết hợp

rich country

quốc gia giàu có

Switzerland is known as a rich country.

Thụy Sĩ được biết đến là một quốc gia giàu có.

rich food

thức ăn nhiều chất béo/ngậy

After the large meal, I felt too full from the rich food.

Sau bữa ăn lớn, tôi cảm thấy quá no vì những món ăn nhiều chất béo.

rich history

lịch sử phong phú

The city boasts a rich history dating back to Roman times.

Thành phố này tự hào có một lịch sử phong phú bắt nguồn từ thời La Mã.

rich soil

đất màu mỡ

The farmer's market offered vegetables grown in rich soil.

Chợ nông sản cung cấp các loại rau củ được trồng trên đất màu mỡ.

rich tapestry

bức tranh đa dạng và phức tạp

The novel presents a rich tapestry of human emotions.

Cuốn tiểu thuyết trình bày một bức tranh đa dạng và phức tạp về những cung bậc cảm xúc của con người.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error