lavish
lavish mang sắc thái nhấn mạnh vào sự dư thừa, vượt quá mức cần thiết, thường gắn liền với sự hào phóng hoặc sự phô trương. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang nghĩa tích cực (sự sang trọng, hào hiệp) hoặc tiêu cực (sự phung phí, xa hoa quá mức).
Ý nghĩa
Sang trọng, hào nhoáng hoặc đắt tiền theo cách gây ấn tượng
"The guests were treated to a lavish banquet with seven courses."
Các vị khách được chiêu đãi một bữa tiệc xa hoa với bảy món ăn.
Được cho hoặc chi tiêu với số lượng lớn, thường đến mức lãng phí hoặc quá mức
"She is lavish with her compliments whenever her students succeed."
Cô ấy đã dành những lời khen ngợi phung phí cho người nghệ sĩ trẻ.
Cho hoặc chi tiêu một lượng lớn thứ gì đó, chẳng hạn như tiền bạc, thời gian hoặc tình cảm, cho ai đó hoặc điều gì đó
"The new parents lavished attention on their newborn daughter."
Ông bà ban cho các cháu của mình sự quan tâm hết mực.