D
Dicread
HomeDictionaryLlavish

lavish

xa hoa / phung phí / ban cho
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: lavishedPhân từ 2: lavishedV-ing: lavishingSo sánh hơn: more lavishSo sánh nhất: most lavish

lavish mang sc thái nhn mnh vào sdư tha, vượt quá mc cn thiết, thường gn lin vi shào phóng hoc sphô trương. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (ssang trng, hào hip) hoc tiêu cc (sphung phí, xa hoa quá mc).

Ý nghĩa

Tính từxa hoa
[[]][something]

Sang trọng, hào nhoáng hoặc đắt tiền theo cách gây ấn tượng

"The guests were treated to a lavish banquet with seven courses."

Các vị khách được chiêu đãi một bữa tiệc xa hoa với bảy món ăn.

Tính từphung phí
[[]][someone]

Được cho hoặc chi tiêu với số lượng lớn, thường đến mức lãng phí hoặc quá mức

"She is lavish with her compliments whenever her students succeed."

Cô ấy đã dành những lời khen ngợi phung phí cho người nghệ sĩ trẻ.

Ngoại động từban cho
[~ something on someone]

Cho hoặc chi tiêu một lượng lớn thứ gì đó, chẳng hạn như tiền bạc, thời gian hoặc tình cảm, cho ai đó hoặc điều gì đó

"The new parents lavished attention on their newborn daughter."

Ông bà ban cho các cháu của mình sự quan tâm hết mực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error