D
Dicread
HomeDictionaryWwellbeing

wellbeing

sự an lạc / sức khỏe
Danh từ

wellbeing không chỉ đơn thun là svng bóng ca bnh tt, mà là mt trng thái toàn din bao gm csc khe thcht, tinh thn và shài lòng trong cuc sng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh, từ "sc khe" (khi nhn mnh vào thcht) đến "san lc" hoc "hnh phúc" (khi nhn mnh vào tâm hn và cm xúc). Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi health, wellbeing mang nghĩa rng hơn. Trong khi health tp trung vào tình trng sinh lý và y tế, wellbeing bao hàm ccác yếu txã hi, tâm lý và môi trường sng. Ví dụ, mt người có thcó health tt (không bnh tt) nhưng li có wellbeing thp nếu họ đang gp căng thng cc độ hoc cô đơn. health: Tp trung vào chc năng cơ thvà y tế. wellbeing: Tp trung vào cht lượng cuc sng và scân bng tng thể. Lưu ý vcách dùng trong văn phong Trong các văn bn chính thc hoc doanh nghip, wellbeing thường xut hin trong cm temployee wellbeing (phúc li và sc khe nhân viên), ám chcác chính sách chăm sóc sc khe tâm thn và môi trường làm vic lành mnh, thay vì chlà bo him y tế thông thường. Đúng: The company prioritizes employee wellbeing. (Công ty ưu tiên san lc/sc khe toàn din ca nhân viên.) Sai: Sdng health khi mun nói vshnh phúc và hài lòng trong cuc sng nói chung. Vmt ngpháp, wellbeing là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự an lạc

Trạng thái thoải mái, khỏe mạnh hoặc hạnh phúc

"The company is committed to the wellbeing of its employees."

Công ty cam kết vì sự an lạc của nhân viên.

sức khỏe

Tình trạng khỏe mạnh, đặc biệt là về mặt thể chất hoặc tinh thần

Yoga và thiền định có thể cải thiện đáng kể sức khỏe tổng thể của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error