D
Dicread
HomeDictionaryPproliferate

proliferate

tăng nhanh / tăng sinh / làm lan truyền
Nội động từNgoại động từ
V-ing: proliferating

proliferate mang hàm ý vmt sgia tăng nhanh chóng, mnh mvà thường là ngoài tm kim soát. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "tăng lên" mà nhn mnh vào tc độ và quy mô lan rng, ging như sbùng nvslượng.

Ý nghĩa

Nội động từtăng nhanh
[~]

Gia tăng nhanh chóng về số lượng hoặc nhân lên một cách mau lẹ

"The number of small businesses in the city has continued to proliferate."

Số lượng các doanh nghiệp nhỏ trong thành phố đã tiếp tục tăng nhanh trong thập kỷ qua.

Ngoại động từtăng sinh
[~ something]

Phát triển hoặc tạo ra các tế bào mới bằng quá trình nguyên phân, đặc biệt là theo cách nhanh chóng hoặc bất thường

"The new policy helped proliferate the use of renewable energy sources across the region."

Một số loại tế bào ung thư tăng sinh nhanh hơn nhiều so với các mô khỏe mạnh.

làm lan truyền

Khiến cho cái gì đó gia tăng nhanh chóng về số lượng hoặc lan rộng một cách mau lẹ

Internet đã góp phần làm lan truyền thông tin sai lệch trên toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error