D
Dicread
HomeDictionaryAample

ample

dư dả, phong phú, rộng rãi
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: amplerSo sánh nhất: amplest

Tample mang li cm giác vsdư dhào phóng và thoi mái. Nó gi ý mt sdư tha giúp loi bmi lo lng vvic thiếu ht, to ra cm giác rng rãi hoc an tâm. Cách dùng này mang sc thái tích cc và trn an hơn so vi vic chnói điu gì đó là đủ. Khi mô tkhông gian vt lý hoc vóc dáng, tnày mô tmt sự đầy đặn, đáng kmà không nht thiết là quá mc. ample thường xuyên được sdng trong các ngcnh trang trng hoc chuyên nghip để mô tthi gian, bng chng hoc ngun lc, ngụ ý rng lượng cung cp nhiu hơn mc cn thiết để hoàn thành công vic.

Ý nghĩa

Tính từdư dả
[something]

Đủ hoặc nhiều hơn mức cần thiết về số lượng hoặc kích thước

"There is ample parking available behind the building."

Có nhiều chỗ đậu xe ở phía sau tòa nhà.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error