D
Dicread
HomeDictionaryAample

ample

dư dả
Tính từ
So sánh hơn: amplerSo sánh nhất: amplest

Tnày mang sc thái vsphong phú, hào phóng và thoi mái. Nó gi ý mt sdư tha giúp loi bmi lo lng vvic thiếu ht, to ra cm giác rng rãi hoc an tâm. Cách dùng này mang tính tích cc và trn an hơn so vi vic chnói điu gì đó là đủ.

Khi mô tkhông gian vt lý hoc vóc dáng cơ thể, tnày din tmt sự đầy đặn, đáng knhưng không nht thiết là quá mc. Tample thường xuyên được sdng trong các bi cnh trang trng hoc chuyên nghip để mô tthi gian, bng chng hoc ngun lc, ngụ ý rng lượng cung cp nhiu hơn mc cn thiết để hoàn thành công vic hin ti.

Ý nghĩa

Tính từdư dả

Có đủ hoặc nhiều hơn mức cần thiết về số lượng hoặc kích thước

There is ample parking available behind the building.

Có đủ chỗ đậu xe ở phía sau tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error