D
Dicread
HomeDictionarySsumptuous

sumptuous

xa hoa
Tính từ
So sánh hơn: more sumptuousSo sánh nhất: most sumptuous

sumptuous mang sc thái nhn mnh vào sdư dả, hào nhoáng và thường gn lin vi chi phí đắt đỏ. Tnày không chỉ đơn thun là "đẹp" hay "sang trng" mà còn gi lên cm giác vschoáng ngp trước sgiàu có và tinh tế. Khi dùng sumptuous, người nói mun làm ni bt sxa hoa vượt mc bình thường, thường được dùng để mô tnhng ba tic, ni tht hoc trang phc cao cp. Phân bit vi các ttương đồng Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln sumptuous vi luxurious. Mc dù chai đều có thdch là "sang trng", nhưng có skhác bit tinh tế vtrng tâm: luxurious tp trung vào sthoi mái, tin nghi và cht lượng cao (ví dụ: mt khách sn luxurious cung cp mi tin ích hin đại để khách cm thy dchu). sumptuous tp trung vào vngoài lng ly, sphong phú vchi tiết và cm giác xa hoa (ví dụ: mt ba tic sumptuous vi vô smón ăn đắt tin và trang trí cu kỳ). Ngoài ra, so vi opulent, vn thường dùng để chsgiàu có phô trương, đôi khi mang nghĩa tiêu cc là quá mc hoc kch cm, thì sumptuous thiên vsthưởng thc vẻ đẹp và cht lượng thượng hng. Ngcnh sdng và lưu ý Tnày thường xut hin trong các cm tmô ttri nghim giác quan mnh mẽ. Ví dụ, khi nói vmt ba ăn, sumptuous gi lên hìnhnh bàn tic đầyp nhng món ăn quý hiếm; khi nói vvi vóc, nó gi lên cm giác mm mi, dày dn ca nhung hay la. Đúng: a sumptuous feast (mt ba tic xa hoa) Đúng: sumptuous fabrics (nhng loi vi sang trng) Mt lưu ý nhvmt ngpháp: sumptuous là mt tính tmô tả đặc đim, vì vy nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tni (linking verbs) như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từxa hoa

Cực kỳ tốn kém, sang trọng và lộng lẫy về diện mạo hoặc chất lượng

"The guests were treated to a sumptuous banquet featuring caviar and champagne."

Các vị khách được chiêu đãi một bữa tiệc xa hoa với trứng cá muối và rượu sâm panh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error