D
Dicread
HomeDictionaryWwealthy

wealthy

giàu có
Tính từ
So sánh hơn: wealthierSo sánh nhất: wealthiest

wealthy không chỉ đơn thun là có nhiu tin, mà nó mang sc thái vsthnh vượng bn vng và shu nhiu tài sn giá trị (như bt động sn, cphiếu, đất đai). Khi sdng wealthy, người nói thường ám chmt trng thái giàu có ổn định và có vthế xã hi, thay vì chlà mt khon tin ln kiếm được nht thi.

Phân bit vi các ttương đương

Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chsgiàu có, nhưng mi tli mang mt sc thái khác nhau mà người hc tiếng Vit cn lưu ý:

rich: Đây là tphbiến nht và mang tính trc din. rich thường tp trung vào slượng tin mt hoc thu nhp cao. Trong khi wealthy gi lên ssang trng và bn vng, rich đôi khi có thmang hàm ý tiêu cc nếu đi kèm vi thái độ kiêu ngo.
affluent: Tnày thường được dùng để mô tmt nhóm người, mt khu dân cư hoc mt tng lp xã hi có mc sng cao và dư dả. Nó mang tính cht mô tvkinh tế xã hi nhiu hơn là cá nhân.
opulent: Dùng để chsgiàu có phô trương, xa hoa, thường gn lin vi nhng đồ vt hoc không gian lng ly (ví dụ: mt cung đin xa hoa).

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Mt sai lm phbiến là sdng wealthy trong nhng tình hung chnói vstin cthể. Hãy nhrng wealthy mô tmt trng thái hoc đặc đim ca mt người/tchc.

Đúng: He comes from a wealthy family (Anhy xut thân tmt gia đình giàu có) - nhn mnh vào nn tng tài sn gia đình.
Sai: I have wealthy money (Tôi có tin giàu có) - Trong trường hp này, bn phi dùng a lot of money hoc much money.

Vmt ngpháp, wealthy là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từgiàu có

Có rất nhiều tiền bạc, nguồn lực hoặc tài sản

The wealthy entrepreneur donated millions to the hospital.

Vị doanh nhân giàu có đã quyên góp hàng triệu đô la cho bệnh viện.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error