D
Dicread
HomeDictionarySslalom

slalom

đua vượt chướng ngại vật / đi zic-zắc / thi đua vượt chướng ngại vật
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: slalomsQuá khứ: slalomedPhân từ 2: slalomedV-ing: slaloming

slalom mô tmt kiu chuyn động đặc trưng là đi zic-zc, un lượn để tránh các chướng ngi vt. Trong ngcnh ththao, tnày dùng để chmt môn thi đấu cthể (đua vượt chướng ngi vt) nơi vn động viên phi điu khin phương tin hoc cơ thể đi qua các "cng" (poles/gates) theo mt ltrình định sn. Đim mu cht ca slalom là schính xác trong vic điu hướng và khnăng kim soát tc độ khi thay đổi hướng liên tc.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, slalom có thể được dùng như mt danh từ để chtên môn ththao hoc mt động từ để mô thành động di chuyn. Người hc cn phân bit gia vic sdng slalom trong ththao chuyên nghip và vic dùng nó như mtn dcho hành động đi zic-zc trong đời sng hàng ngày.

Trong ththao: Dùng để chcác cuc đua trượt tuyết, chèo thuyn kayak hoc đua xe đạp vượt chướng ngi vt. Ví dụ: The athlete won the gold medal in the slalom (Vn động viên đã giành huy chương vàng trong môn đua vượt chướng ngi vt).
Trong đời sng: Dùng để mô tvic di chuyn khéo léo qua nhng vt cn. Ví dụ: The motorcyclist slalomed through the heavy traffic (Người lái xe mô tô đã đi zic-zc qua dòng giao thông đông đúc).

Lưu ý vcách dch và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch slalom mt cách quá cng nhc là "đua vượt chướng ngi vt" trong mi trường hp. Thc tế, khi slalom đóng vai trò là động từ, nó nên được dch là "đi zic-zc" để phn ánh đúng bn cht ca chuyn động un lượn, thay vì chỉ đơn thun là "vượt qua" chướng ngi vt.

Khác vi obstacle course (mt cuc đua vượt chướng ngi vt tng hp vi nhiu loi ththách như leo tường, bò dưới rào), slalom chtp trung vào knăng điu hướng zic-zc qua các đim mc. Do đó, hãy cn trng để không nhm ln hai khái nim này khi dch sang tiếng Vit.

Đặc đim ngpháp

slalom va là danh từ đếm được (khi nói vcuc đua) va là động tchia theo các thì thông thường. Khi dùng làm động từ, nó thường không đi kèm tân ngtrc tiếp mà mô tcách thc di chuyn ca chthể.

Countable when referring to the specific competitive event or the race itself. Uncountable when referring to the general technique of zigzagging.

Ý nghĩa

Danh từđua vượt chướng ngại vật

Một cuộc đua trượt tuyết hoặc chèo thuyền trong đó người thi đấu phải đi qua một loạt các cổng

The athlete won the gold medal in the slalom.

Vận động viên đã giành huy chương vàng trong môn đua vượt chướng ngại vật.

Ngoại động từđi zic-zắc
[~ someone][~ something]

Di chuyển theo đường zic-zắc giữa các chướng ngại vật

The motorcyclist slalomed through the heavy traffic.

Người lái xe mô tô đã đi zic-zắc qua dòng giao thông đông đúc.

Nội động từthi đua vượt chướng ngại vật

Tham gia thi đấu trong một cuộc đua vượt chướng ngại vật

She has been slaloming since she was five years old.

Cô ấy đã tập luyện môn đua vượt chướng ngại vật từ khi năm tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error