D
Dicread
HomeDictionarySsalon

salon

tiệm làm đẹp / phòng khách văn chương / phòng tiếp khách
Danh từ
Số nhiều: salons

Tsalon trong tiếng Anh mang nhiu lp nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmt cơ skinh doanh dch vlàm đẹp cho đến mt không gian văn hóa hoc kiến trúc trong nhà. Người hc cn phân bit rõ các sc thái này để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từtiệm làm đẹp

Một cơ sở nơi khách hàng trả tiền cho các dịch vụ tạo kiểu tóc, làm móng và các liệu trình làm đẹp khác

She has an appointment at the hair salon tomorrow afternoon.

Cô ấy có một cuộc hẹn tại tiệm làm tóc vào chiều mai.

Danh từphòng khách văn chương

Một cuộc tụ họp của mọi người, thường là các trí thức hoặc nghệ sĩ, những người gặp nhau thường xuyên để trò chuyện và tương tác xã hội

The 18th-century French salon was a hub for Enlightenment philosophy.

Phòng khách văn chương Pháp thế kỷ 18 là một trung tâm của triết học Khai sáng.

Danh từphòng tiếp khách

Một căn phòng hoặc một khu vực sinh hoạt lớn trong nhà được dùng để đón tiếp khách

The guests were ushered into the elegant salon for tea.

Các vị khách được dẫn vào phòng tiếp khách sang trọng để uống trà.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error