D
Dicread
HomeDictionaryEevade

evade

lẩn tránh / né tránh / trốn thuế
Ngoại động từ
Quá khứ: evadedPhân từ 2: evadedV-ing: evading

evade mang sc thái chủ động né tránh mt điu gì đó không mong mun, thường là thông qua skhôn khéo, mưu mo hoc hành động ln trn. Tnày không chỉ đơn thun là tránh (avoid), mà thường hàm ý mt nlc có tính toán để thoát khi trách nhim, struy đui hoc mt câu hi hóc búa.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ rt gia evade và avoid. Trong khi avoid là tránh mt điu gì đó để ngăn chn ri ro hoc skhó chu (ví dụ: tránh tc đường), thì evade li nhn mnh vào vic thoát khi mt thứ đang truy đui hoc mt nghĩa vbt buc.

avoid: Tránh mt tình hung (ví dụ: avoid a conflict - tránh xung đột).
evade: Ln tránh mt đối tượng hoc nghĩa vụ (ví dụ: evade capture - ln tránh bbt).

Các ngcnh sdng phbiến

Trong pháp lut và tài chính: evade thường được dùng vi nghĩa trn tránh nghĩa vpháp lý, đặc bit là thuế. Cm ttax evasion (trn thuế) là mt thut ngpháp lý nghiêm trng, khác vi tax avoidance (tránh thuế - sdng các phương pháp hp pháp để gim sthuế phi np).
Trong giao tiếp: Khi mt người không trli trc tiếp vào vn đề mà nói vòng vo, họ đang evade the question (né tránh câu hi). Điu này gi lên cm giác thiếu trung thc hoc không mun đối mt vi stht.
Trong vn động vt lý: Dùng để mô tvic né mt cú đánh hoc thoát khi struy đui ca đối phương bng snhanh nhn.

Lưu ý vngpháp

evade là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm theo sau để làm rõ đối tượng bné tránh.

Ý nghĩa

Ngoại động từlẩn tránh
[~ something][~ someone]

Thoát khỏi hoặc tránh một điều gì đó, đặc biệt là bằng cách sử dụng sự khôn khéo hoặc mưu mẹo

He managed to evade the police for several weeks.

Anh ta đã xoay xở để lẩn tránh cảnh sát trong vài tuần.

Ngoại động từné tránh
[~ something]

Tránh trả lời một câu hỏi hoặc giải quyết một vấn đề một cách trực tiếp

The politician tried to evade the reporter's question about the budget.

Vị chính trị gia đã cố gắng né tránh câu hỏi của phóng viên về ngân sách.

Ngoại động từtrốn thuế
[~ something]

Tránh trả thuế, thuế quan hoặc nghĩa vụ tài chính khác một cách bất hợp pháp

The company was fined for attempting to evade corporate taxes.

Công ty đã bị phạt vì cố gắng trốn thuế doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error