D
Dicread
HomeDictionaryVvolubility

volubility

sự lưu loát
Danh từ

volubility mô tkhnăng nói nhiu, nói nhanh và trôi chy. Tuy nhiên, sc thái ca tnày rt linh hot và phthuc nhiu vào ngcnh. Trong mt strường hp, nó mang nghĩa tích cc, ca ngi shot ngôn, khnăng giao tiếp ttin và lôi cun. Ngược li, trong nhng ngcnh khác, volubility có thể ám chvic nói quá nhiu đến mc gây phin hà hoc nói mt cách hi ht, thiếu chiu sâu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln volubility vi fluency. Mc dù chai đều dch là slưu loát, nhưng có skhác bit rõ rt vbn cht:

fluency tp trung vào độ chính xác, smượt mà và khnăng làm chngôn ngữ (thường dùng cho người hc ngoi ngữ). Mt người có fluency cao là người nói đúng ngpháp và tnhiên.
volubility tp trung vào khi lượng li nói và tc độ phát ngôn. Mt người có volubility cao đơn gin là người nói rt nhiu và nói nhanh, bt kni dung đó có sâu sc hay chính xác hay không.

Ví dụ: Mt chính trgia có thshu volubility (nói liến thong để dn dt đám đông) nhưng chưa chc đã có fluency trong mt ngôn ngthhai.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng tnày, hãy cn trng vi đối tượng được mô tả để tránh gây hiu lm vthái độ:

Để khen ngi shot ngôn: Hãy kết hp vi các tính ttích cc. Ví dụ: his charming volubility (shot ngôn đầy quyến rũ ca anhy).
Để ám chsnói nhiu gây khó chu: Có thdùng trong ngcnh phê bình. Ví dụ: the sheer volubility of the salesman (vic nói liến thong không ngng ca người bán hàng) gi cm giác bị áp đảo hoc nghi ngvschân thành.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước trkhi có tính tbnghĩa đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từsự lưu loát

Khả năng nói một cách trôi chảy, sẵn lòng và chi tiết

His natural volubility made him an excellent salesman and a captivating storyteller.

Sự lưu loát tự nhiên đã khiến anh ấy trở thành một nhân viên bán hàng xuất sắc và một người kể chuyện đầy lôi cuốn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error